relished the moment
thích thú khoảnh khắc
relished every bite
thích thú từng miếng
relished the challenge
thích thú với thử thách
relished the victory
thích thú với chiến thắng
relished the experience
thích thú với trải nghiệm
relished the attention
thích thú với sự chú ý
relished the game
thích thú với trò chơi
relished the freedom
thích thú với sự tự do
relished the thrill
thích thú với sự phấn khích
relished the journey
thích thú với hành trình
she relished every moment of her vacation.
Cô ấy tận hưởng mọi khoảnh khắc trong kỳ nghỉ của mình.
he relished the challenge of the new project.
Anh ấy tận hưởng thử thách của dự án mới.
the children relished the ice cream on a hot day.
Những đứa trẻ tận hưởng món kem trong một ngày nóng nực.
they relished the opportunity to travel abroad.
Họ tận hưởng cơ hội được đi du lịch nước ngoài.
she relished the chance to showcase her talent.
Cô ấy tận hưởng cơ hội để thể hiện tài năng của mình.
he relished the taste of the gourmet meal.
Anh ấy tận hưởng hương vị của bữa ăn cao cấp.
she relished the feeling of victory after winning the match.
Cô ấy tận hưởng cảm giác chiến thắng sau khi thắng trận đấu.
they relished the quiet moments spent together.
Họ tận hưởng những khoảnh khắc yên tĩnh bên nhau.
he relished the idea of starting his own business.
Anh ấy thích ý tưởng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
she relished the opportunity to learn something new.
Cô ấy tận hưởng cơ hội để học hỏi điều gì đó mới.
relished the moment
thích thú khoảnh khắc
relished every bite
thích thú từng miếng
relished the challenge
thích thú với thử thách
relished the victory
thích thú với chiến thắng
relished the experience
thích thú với trải nghiệm
relished the attention
thích thú với sự chú ý
relished the game
thích thú với trò chơi
relished the freedom
thích thú với sự tự do
relished the thrill
thích thú với sự phấn khích
relished the journey
thích thú với hành trình
she relished every moment of her vacation.
Cô ấy tận hưởng mọi khoảnh khắc trong kỳ nghỉ của mình.
he relished the challenge of the new project.
Anh ấy tận hưởng thử thách của dự án mới.
the children relished the ice cream on a hot day.
Những đứa trẻ tận hưởng món kem trong một ngày nóng nực.
they relished the opportunity to travel abroad.
Họ tận hưởng cơ hội được đi du lịch nước ngoài.
she relished the chance to showcase her talent.
Cô ấy tận hưởng cơ hội để thể hiện tài năng của mình.
he relished the taste of the gourmet meal.
Anh ấy tận hưởng hương vị của bữa ăn cao cấp.
she relished the feeling of victory after winning the match.
Cô ấy tận hưởng cảm giác chiến thắng sau khi thắng trận đấu.
they relished the quiet moments spent together.
Họ tận hưởng những khoảnh khắc yên tĩnh bên nhau.
he relished the idea of starting his own business.
Anh ấy thích ý tưởng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
she relished the opportunity to learn something new.
Cô ấy tận hưởng cơ hội để học hỏi điều gì đó mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay