remarket

[Mỹ]/riːˈmɑːkɪt/
[Anh]/riːˈmɑːrkɪt/

Dịch

vi. để niêm yết lại

Cụm từ & Cách kết hợp

remarketing campaign

Chiến dịch quảng cáo lại

remarket products

Quảng cáo lại sản phẩm

remarketing strategy

Chiến lược quảng cáo lại

remarket again

Quảng cáo lại lần nữa

remarketing efforts

Nỗ lực quảng cáo lại

digital remarketing

Quảng cáo lại số

remarketing emails

Email quảng cáo lại

remarket successfully

Quảng cáo lại thành công

personalized remarketing

Quảng cáo lại cá nhân hóa

remarketing list

Danh sách quảng cáo lại

Câu ví dụ

companies often remarket their products to customers who showed initial interest but didn't purchase.

Các công ty thường tái tiếp thị sản phẩm của họ cho những khách hàng đã thể hiện sự quan tâm ban đầu nhưng chưa mua hàng.

the marketing team launched a new remarketing campaign to recover abandoned shopping carts.

Đội ngũ tiếp thị đã triển khai chiến dịch tái tiếp thị mới để thu hồi giỏ hàng bị bỏ lại.

digital advertisers use remarketing strategies to target users who visited their website.

Các nhà quảng cáo kỹ thuật số sử dụng chiến lược tái tiếp thị để nhắm mục tiêu những người đã truy cập trang web của họ.

the company decided to remarket its premium subscription service to former users.

Công ty đã quyết định tái tiếp thị dịch vụ đăng ký cao cấp của mình đến các khách hàng cũ.

e-commerce platforms rely heavily on remarketing to increase conversion rates.

Các nền tảng thương mại điện tử phụ thuộc rất nhiều vào tái tiếp thị để tăng tỷ lệ chuyển đổi.

the remarketing emails had a higher open rate than regular promotional emails.

Email tái tiếp thị có tỷ lệ mở cao hơn so với các email quảng cáo thông thường.

our remarketing efforts focused on re-engaging dormant subscribers.

Các nỗ lực tái tiếp thị của chúng tôi tập trung vào việc tái kích hoạt các thuê bao không hoạt động.

the advertising platform offers advanced remarketing tools for better audience targeting.

Nền tảng quảng cáo cung cấp các công cụ tái tiếp thị nâng cao để nhắm mục tiêu khán giả tốt hơn.

brands can remarket products across multiple channels including social media and email.

Các thương hiệu có thể tái tiếp thị sản phẩm qua nhiều kênh khác nhau bao gồm mạng xã hội và email.

the remarketing list helped the business reach potential customers who viewed specific items.

Danh sách tái tiếp thị đã giúp doanh nghiệp tiếp cận được các khách hàng tiềm năng đã xem các mặt hàng cụ thể.

effective remarketing requires timing messages when customers are most receptive.

Tái tiếp thị hiệu quả đòi hỏi phải gửi tin nhắn vào thời điểm khách hàng dễ tiếp nhận nhất.

the agency specializes in remarketing campaigns for small businesses.

Cơ quan này chuyên về các chiến dịch tái tiếp thị dành cho các doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay