remedialists

[Mỹ]/rɪˈmiːdiəlɪsts/
[Anh]/rɪˈmiːdiəlɪsts/

Dịch

n. Người ủng hộ hoặc thực hành giáo dục bồi dưỡng hoặc các biện pháp khắc phục

Cụm từ & Cách kết hợp

remedialists argue

những người ủng hộ cải cách cho rằng

many remedialists

nhiều người ủng hộ cải cách

some remedialists

một số người ủng hộ cải cách

those remedialists

nững người ủng hộ cải cách đó

remedialists support

những người ủng hộ cải cách ủng hộ

lead remedialists

những nhà lãnh đạo ủng hộ cải cách

prominent remedialists

những người ủng hộ cải cách nổi bật

remedialists contend

những người ủng hộ cải cách cho rằng

lead remedialists argue

những nhà lãnh đạo ủng hộ cải cách cho rằng

prominent remedialists support

những người ủng hộ cải cách nổi bật ủng hộ

Câu ví dụ

remedialists argue that struggling students need additional support services to succeed academically.

Chủ nghĩa điều trị cho rằng các học sinh gặp khó khăn cần có thêm các dịch vụ hỗ trợ để thành công trong học tập.

many remedialists believe early intervention is crucial for students with learning difficulties.

nhiều người theo chủ nghĩa điều trị cho rằng can thiệp sớm là rất quan trọng đối với các học sinh có khó khăn trong học tập.

language remedialists advocate for intensive phonics instruction in elementary schools.

những người theo chủ nghĩa điều trị về ngôn ngữ ủng hộ việc giảng dạy ngữ âm một cách bài bản trong các trường tiểu học.

educational remedialists often criticize the one-size-fits-all approach to teaching.

các nhà theo chủ nghĩa điều trị giáo dục thường chỉ trích phương pháp giảng dạy theo kiểu một kích cỡ dành cho tất cả.

reading remedialists focus on building foundational literacy skills before complex comprehension.

các nhà theo chủ nghĩa điều trị về đọc tập trung vào việc xây dựng các kỹ năng văn hóa cơ bản trước khi tiến hành hiểu biết phức tạp.

progressive remedialists support individualized learning plans for each student.

các nhà theo chủ nghĩa điều trị tiến bộ ủng hộ các kế hoạch học tập cá nhân cho mỗi học sinh.

some remedialists claim that standardized testing fails to measure true academic potential.

một số nhà theo chủ nghĩa điều trị cho rằng các bài kiểm tra chuẩn hóa không thể đo lường được tiềm năng học thuật thực sự.

writing remedialists emphasize grammar and sentence structure practice in their instruction.

các nhà theo chủ nghĩa điều trị về viết nhấn mạnh việc luyện tập ngữ pháp và cấu trúc câu trong giảng dạy của họ.

mathematics remedialists use hands-on manipulatives to teach abstract concepts.

các nhà theo chủ nghĩa điều trị về toán học sử dụng các công cụ thực hành để dạy các khái niệm trừu tượng.

traditional remedialists resist curriculum changes that abandon basic skills instruction.

các nhà theo chủ nghĩa điều trị truyền thống phản đối những thay đổi chương trình học bỏ qua việc giảng dạy các kỹ năng cơ bản.

modern remedialists incorporate technology into their teaching methods.

các nhà theo chủ nghĩa điều trị hiện đại tích hợp công nghệ vào phương pháp giảng dạy của họ.

research-oriented remedialists base their practices on evidence-based studies.

các nhà theo chủ nghĩa điều trị lấy nghiên cứu làm trọng tâm dựa trên các nghiên cứu có bằng chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay