remedying issues
khắc phục các vấn đề
remedying mistakes
khắc phục những sai lầm
remedying problems
khắc phục các vấn đề
remedying faults
khắc phục các lỗi
remedying errors
khắc phục các lỗi
remedying situations
khắc phục các tình huống
remedying defects
khắc phục các khuyết điểm
remedying concerns
khắc phục những lo ngại
remedying grievances
khắc phục những khiếu nại
remedying challenges
khắc phục những thách thức
she is remedying the issues in the report.
Cô ấy đang khắc phục các vấn đề trong báo cáo.
the government is focused on remedying the economic crisis.
Chính phủ đang tập trung vào việc khắc phục cuộc khủng hoảng kinh tế.
he spent the weekend remedying the plumbing problems.
Anh ấy đã dành cả cuối tuần để khắc phục các vấn đề về ống nước.
they are remedying the mistakes made in the project.
Họ đang khắc phục những sai sót trong dự án.
the team is remedying the software bugs before the launch.
Đội ngũ đang khắc phục các lỗi phần mềm trước khi ra mắt.
she is remedying her health issues through better nutrition.
Cô ấy đang khắc phục các vấn đề sức khỏe của mình bằng cách cải thiện dinh dưỡng.
we are remedying the situation by increasing communication.
Chúng tôi đang khắc phục tình hình bằng cách tăng cường giao tiếp.
he is remedying his past mistakes with hard work.
Anh ấy đang khắc phục những sai lầm trong quá khứ bằng sự chăm chỉ.
the teacher is remedying the students' misunderstandings.
Giáo viên đang khắc phục những hiểu lầm của học sinh.
they are remedying the environmental damage caused by pollution.
Họ đang khắc phục những thiệt hại về môi trường do ô nhiễm gây ra.
remedying issues
khắc phục các vấn đề
remedying mistakes
khắc phục những sai lầm
remedying problems
khắc phục các vấn đề
remedying faults
khắc phục các lỗi
remedying errors
khắc phục các lỗi
remedying situations
khắc phục các tình huống
remedying defects
khắc phục các khuyết điểm
remedying concerns
khắc phục những lo ngại
remedying grievances
khắc phục những khiếu nại
remedying challenges
khắc phục những thách thức
she is remedying the issues in the report.
Cô ấy đang khắc phục các vấn đề trong báo cáo.
the government is focused on remedying the economic crisis.
Chính phủ đang tập trung vào việc khắc phục cuộc khủng hoảng kinh tế.
he spent the weekend remedying the plumbing problems.
Anh ấy đã dành cả cuối tuần để khắc phục các vấn đề về ống nước.
they are remedying the mistakes made in the project.
Họ đang khắc phục những sai sót trong dự án.
the team is remedying the software bugs before the launch.
Đội ngũ đang khắc phục các lỗi phần mềm trước khi ra mắt.
she is remedying her health issues through better nutrition.
Cô ấy đang khắc phục các vấn đề sức khỏe của mình bằng cách cải thiện dinh dưỡng.
we are remedying the situation by increasing communication.
Chúng tôi đang khắc phục tình hình bằng cách tăng cường giao tiếp.
he is remedying his past mistakes with hard work.
Anh ấy đang khắc phục những sai lầm trong quá khứ bằng sự chăm chỉ.
the teacher is remedying the students' misunderstandings.
Giáo viên đang khắc phục những hiểu lầm của học sinh.
they are remedying the environmental damage caused by pollution.
Họ đang khắc phục những thiệt hại về môi trường do ô nhiễm gây ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay