remembers

[Mỹ]/rɪˈmɛmbəz/
[Anh]/rɪˈmɛmbərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ghi nhớ; giữ trong tâm trí; tưởng nhớ; hồi tưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

remembers me

nhớ tôi

remembers you

nhớ bạn

remembers him

nhớ anh ấy

remembers her

nhớ cô ấy

remembers us

nhớ chúng tôi

remembers them

nhớ họ

remembers everything

nhớ tất cả mọi thứ

remembers nothing

không nhớ gì cả

remembers past

nhớ về quá khứ

remembers details

nhớ chi tiết

Câu ví dụ

she remembers her first day at school.

Cô ấy nhớ ngày đầu tiên của mình ở trường.

he remembers the song from his childhood.

Anh ấy nhớ bài hát từ thời thơ ấu của mình.

do you remember the time we went camping?

Bạn có nhớ lần chúng ta đi cắm trại không?

my grandmother remembers the old town very well.

Ngoại của tôi nhớ rất rõ về thị trấn cổ.

she remembers to call her mother every sunday.

Cô ấy nhớ gọi cho mẹ mỗi chủ nhật.

he remembers the important details of the meeting.

Anh ấy nhớ những chi tiết quan trọng của cuộc họp.

they remember their vacation in italy fondly.

Họ nhớ lại kỳ nghỉ của họ ở Ý một cách trìu mến.

do you remember where we parked the car?

Bạn có nhớ chúng ta đã đậu xe ở đâu không?

she remembers her friend's birthday every year.

Cô ấy nhớ sinh nhật của bạn bè mỗi năm.

he remembers to take his medicine daily.

Anh ấy nhớ uống thuốc hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay