reminiscence

[Mỹ]/remɪ'nɪs(ə)ns/
[Anh]/'rɛmə'nɪsns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hồi tưởng về những trải nghiệm hoặc sự kiện trong quá khứ; kỷ niệm
Word Forms
số nhiềureminiscences

Cụm từ & Cách kết hợp

cherished reminiscences

những kỷ niệm quý giá

Câu ví dụ

He continued with reminiscences of the war.

Anh ta tiếp tục kể lại những kỷ niệm về cuộc chiến.

The scene awakens reminiscences of my youth .

Cảnh tượng gợi lại những ký ức về tuổi trẻ của tôi.

The old lady’s reminiscences were a continual delight to Constance.

Những hồi ức của bà lão luôn mang lại niềm vui cho Constance.

his reminiscences of his early days in Parliament.

những hồi ức về những ngày đầu tiên của ông tại Nghị viện.

He entertained us with reminiscence of his childhood.

Ông làm chúng tôi thích thú với những hồi tưởng về thời thơ ấu của ông.

her happy reminiscences were adumbrated by consciousness of something else.

Những kỷ niệm vui vẻ của cô ấy bị lu mờ bởi ý thức về điều gì đó khác.

his first works are too full of reminiscences of earlier poetry.

những tác phẩm đầu tiên của ông chứa quá nhiều những hồi tưởng về thơ ca trước đây.

They spent some time in reminiscence before turning to the business that had brought them together.

Họ dành một thời gian để hồi tưởng trước khi chuyển sang công việc đã đưa họ lại với nhau.

The visiting prime minister, dispensing with protocol, exchanged informal reminiscences with her neighbor at the table. The word now often denotes simply a code of correct conduct:

Thủ tướng đến thăm, bỏ qua các quy tắc ngoại giao, đã trao đổi những kỷ niệm thân mật với người hàng xóm của bà tại bàn. Từ này hiện nay thường chỉ đơn giản là một quy tắc ứng xử đúng đắn:

Ví dụ thực tế

He lapsed into the silence of reminiscence.

Anh ấy chìm vào sự im lặng của những hồi ức.

Nguồn: Brave New World

This orgy of reminiscence has different causes in different countries.

Cuộc say sưa hồi tưởng này có những nguyên nhân khác nhau ở các quốc gia khác nhau.

Nguồn: The Economist (Summary)

Harry allowed him thirty seconds of reminiscence before clearing his throat loudly.

Harry cho phép anh ta ba mươi giây hồi tưởng trước khi anh ta khạc mạnh.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

It was yearly reminiscence of George Zimmerman's earlier arrangement on murder and manslaughter chargers.

Nó là sự hồi tưởng hàng năm về thỏa thuận trước đó của George Zimmerman liên quan đến tội giết người và tội cố ý gây thương tích.

Nguồn: NPR News November 2013 Collection

And the sensitive observer of sculpture must also learn to feel shape simply as shape, not as description or reminiscence.

Và người quan sát nhạy cảm về điêu khắc cũng phải học cách cảm nhận hình dạng đơn thuần là hình dạng, không phải là mô tả hay hồi tưởng.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

They are reminiscences of the Christminster Colleges.

Chúng là những hồi ức về các trường đại học Christminster.

Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)

Fourteen years of family photos, reminiscences and his diary of Syria's civil war-along with his list of 30,000 followers-were erased.

Mười bốn năm ảnh gia đình, hồi ức và nhật ký của anh ta về cuộc nội chiến ở Syria - cùng với danh sách 30.000 người theo dõi của anh ta - đã bị xóa.

Nguồn: The Economist (Summary)

Two other volumes consist of critical study and reminiscence.

Hai cuốn khác bao gồm nghiên cứu phê bình và hồi ức.

Nguồn: Cliff (Part 1)

How dare he not warm to our finely-honed reminiscences?

Hắn dám không thích những hồi ức được chúng tôi trau chuốt kỹ càng như thế nào?

Nguồn: The Durrells Season 3

One brief sigh sufficed to carry off the entire burden of these dismal reminiscences.

Một tiếng thở dài ngắn gọn là đủ để gánh lấy toàn bộ gánh nặng của những hồi ức ảm đạm này.

Nguồn: Red characters

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay