remorsefully

[Mỹ]/rɪˈmɔːs.fəl.i/
[Anh]/rɪˈmɔrs.fəl.i/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách thể hiện sự hối tiếc sâu sắc hoặc cảm giác tội lỗi

Cụm từ & Cách kết hợp

remorsefully apologize

xin lỗi một cách hối hận

remorsefully admit

thừa nhận một cách hối hận

remorsefully regret

hối hận một cách hối hận

remorsefully confess

thú nhận một cách hối hận

remorsefully reflect

suy nghĩ một cách hối hận

remorsefully plead

van xin một cách hối hận

remorsefully acknowledge

thừa nhận một cách hối hận

remorsefully apologize for

xin lỗi vì một cách hối hận

remorsefully seek forgiveness

tìm kiếm sự tha thứ một cách hối hận

remorsefully express regret

diễn tả sự hối hận một cách hối hận

Câu ví dụ

he looked at her remorsefully after realizing his mistake.

anh ta nhìn cô ấy đầy hối hận sau khi nhận ra lỗi của mình.

she spoke remorsefully about the hurtful words she had said.

cô ấy nói một cách hối hận về những lời nói gây tổn thương mà cô ấy đã nói.

the team apologized remorsefully for their poor performance.

đội đã xin lỗi hối hận vì màn trình diễn kém cỏi của họ.

he remorsefully admitted that he had let his friends down.

anh ta đã thừa nhận một cách hối hận rằng anh ta đã khiến bạn bè thất vọng.

they looked remorsefully at the damage they had caused.

họ nhìn vào những thiệt hại mà họ đã gây ra với vẻ mặt hối hận.

she wrote a letter remorsefully, hoping to make amends.

cô ấy viết một lá thư đầy hối hận, hy vọng có thể chuộc lỗi.

he felt remorsefully guilty for not being there when she needed him.

anh ta cảm thấy tội lỗi hối hận vì không ở bên cạnh cô ấy khi cô ấy cần anh ta.

after the argument, they both sat down remorsefully to talk it out.

sau cuộc tranh cãi, cả hai người ngồi xuống nói chuyện một cách hối hận.

she glanced at him remorsefully, wishing she could take back her words.

cô ấy liếc nhìn anh ấy với vẻ mặt hối hận, ước gì cô ấy có thể lấy lại lời nói của mình.

the child looked remorsefully after breaking the vase.

đứa trẻ nhìn với vẻ mặt hối hận sau khi làm vỡ bình hoa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay