penitently

[Mỹ]/[ˈpɛnɪtəntli]/
[Anh]/[ˈpɛnɪtəntli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Một cách ăn năn; biểu lộ hoặc thể hiện sự hối hận; Với sự hối tiếc hoặc buồn bã.

Cụm từ & Cách kết hợp

penitently apologized

lỗi lầm và xin lỗi một cách ăn năn

living penitently

sống một cách ăn năn

penitently confessed

khẩn thiết thú tội

penitently seeking

ăn năn tìm kiếm

penitently returned

trở lại một cách ăn năn

penitently bowing

gập người cúi xuống một cách ăn năn

penitently waiting

chờ đợi một cách ăn năn

penitently praying

cầu nguyện một cách ăn năn

penitently reflecting

tự vấn một cách ăn năn

penitently admitting

nhận lỗi một cách ăn năn

Câu ví dụ

he apologized penitently for his careless mistake.

Anh ấy đã xin lỗi một cách ăn năn vì sai lầm vô ý của mình.

she listened penitently to the lecture on ethics.

Cô ấy lắng nghe bài giảng về đạo đức một cách ăn năn.

the child stood penitently in the corner, facing time-out.

Trẻ em đứng một cách ăn năn ở góc, đối mặt với hình phạt đứng góc.

he confessed penitently to the theft, hoping for forgiveness.

Anh ấy đã thú nhận một cách ăn năn về vụ trộm, hy vọng được tha thứ.

the team worked penitently to meet the deadline.

Đội nhóm làm việc một cách ăn năn để đáp ứng hạn chót.

she bowed penitently before the shrine, seeking blessings.

Cô ấy cúi đầu một cách ăn năn trước bàn thờ, cầu xin phước lành.

he wrote a penitent letter to his estranged brother.

Anh ấy viết một lá thư ăn năn gửi cho anh trai mình đã xa cách.

the company issued a penitent statement regarding the product recall.

Công ty đã đưa ra một tuyên bố ăn năn liên quan đến việc thu hồi sản phẩm.

she approached the task penitently, determined to succeed.

Cô ấy tiếp cận nhiệm vụ một cách ăn năn, quyết tâm thành công.

he lived a penitent life after realizing his errors.

Anh ấy sống một cuộc sống ăn năn sau khi nhận ra những sai lầm của mình.

the artist painted penitently, reflecting on his past.

Nghệ sĩ vẽ một cách ăn năn, suy ngẫm về quá khứ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay