renewable-powered

[Mỹ]/[ˈriːnjuːəbl ˈpaʊəd]/
[Anh]/[ˈriːnjuːəbl ˈpaʊərd]/

Dịch

adj. Được cung cấp năng lượng bởi các nguồn tái tạo; sử dụng năng lượng tái tạo; Liên quan đến hoặc sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

renewable-powered homes

nhà ở sử dụng năng lượng tái tạo

renewable-powered vehicles

phương tiện sử dụng năng lượng tái tạo

being renewable-powered

đang sử dụng năng lượng tái tạo

renewable-powered future

tương lai sử dụng năng lượng tái tạo

renewable-powered systems

hệ thống sử dụng năng lượng tái tạo

was renewable-powered

đã sử dụng năng lượng tái tạo

renewable-powered grid

mạng điện sử dụng năng lượng tái tạo

renewable-powered community

chung cư sử dụng năng lượng tái tạo

renewable-powered buildings

các công trình sử dụng năng lượng tái tạo

renewable-powered initiative

chiến dịch sử dụng năng lượng tái tạo

Câu ví dụ

the new office building will be entirely renewable-powered.

Ngôi nhà văn phòng mới sẽ được cung cấp năng lượng hoàn toàn từ nguồn tái tạo.

we are investing in renewable-powered transportation solutions.

Chúng tôi đang đầu tư vào các giải pháp giao thông sử dụng năng lượng tái tạo.

the island nation aims to become 100% renewable-powered.

Quốc gia đảo này đang hướng tới mục tiêu trở thành 100% sử dụng năng lượng tái tạo.

the factory now runs on renewable-powered electricity.

Nhà máy hiện đang hoạt động bằng điện năng từ nguồn tái tạo.

homes can benefit from lower costs with renewable-powered heating.

Các hộ gia đình có thể hưởng lợi từ chi phí thấp hơn nhờ sưởi ấm bằng năng lượng tái tạo.

the project focuses on developing renewable-powered infrastructure.

Dự án này tập trung vào việc phát triển hạ tầng sử dụng năng lượng tái tạo.

a renewable-powered future is essential for sustainable development.

Một tương lai dựa trên năng lượng tái tạo là cần thiết cho phát triển bền vững.

the farm utilizes renewable-powered irrigation systems.

Nông trại sử dụng các hệ thống tưới tiêu chạy bằng năng lượng tái tạo.

we need widespread adoption of renewable-powered technologies.

Chúng ta cần sự phổ biến rộng rãi của các công nghệ năng lượng tái tạo.

the community is transitioning to a renewable-powered energy grid.

Chung cư đang chuyển đổi sang lưới điện năng lượng tái tạo.

the research explores the potential of renewable-powered desalination.

Nghiên cứu này khám phá tiềm năng của quá trình khử muối bằng năng lượng tái tạo.

the company is committed to providing renewable-powered services.

Công ty cam kết cung cấp các dịch vụ sử dụng năng lượng tái tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay