reopens

[Mỹ]/riːˈəʊpənz/
[Anh]/riˈoʊpənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bắt đầu lại; mở lại; nêu lại các vấn đề cũ; đề cập đến những kỷ niệm đau thương

Cụm từ & Cách kết hợp

store reopens

cửa hàng mở lại

school reopens

trường học mở lại

business reopens

doanh nghiệp mở lại

facility reopens

cơ sở vật chất mở lại

restaurant reopens

nhà hàng mở lại

venue reopens

địa điểm tổ chức sự kiện mở lại

library reopens

thư viện mở lại

park reopens

công viên mở lại

office reopens

văn phòng mở lại

theater reopens

nhà hát mở lại

Câu ví dụ

the restaurant reopens next week after renovations.

Nhà hàng sẽ mở cửa trở lại vào tuần tới sau khi được cải tạo.

the school reopens after the summer break.

Trường học sẽ mở cửa trở lại sau kỳ nghỉ hè.

the museum reopens its doors to the public on friday.

Nhà trưng bày sẽ mở cửa trở lại cho công chúng vào thứ sáu.

the store reopens with a new layout and more products.

Cửa hàng sẽ mở cửa trở lại với bố cục mới và nhiều sản phẩm hơn.

after the holiday, the office reopens for business.

Sau kỳ nghỉ, văn phòng sẽ mở cửa trở lại kinh doanh.

the library reopens with extended hours for students.

Thư viện sẽ mở cửa trở lại với giờ mở rộng cho sinh viên.

once the repairs are done, the park reopens to visitors.

Khi các sửa chữa hoàn tất, công viên sẽ mở cửa trở lại cho du khách.

the theater reopens with a new play next month.

Nhà hát sẽ mở cửa trở lại với một vở kịch mới vào tháng tới.

the gym reopens after the pandemic restrictions are lifted.

Phòng tập thể dục sẽ mở cửa trở lại sau khi các hạn chế dịch bệnh được dỡ bỏ.

the factory reopens, bringing back many jobs to the area.

Nhà máy sẽ mở cửa trở lại, mang lại nhiều việc làm cho khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay