resumes

[Mỹ]/[rɪˈzjuːmz]/
[Anh]/[rɪˈzjuːm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.(resumes, resumed, resuming) bắt đầu lại; tiếp tục sau sự gián đoạn
n. bản tóm tắt kinh nghiệm làm việc và trình độ học vấn của một người, được sử dụng khi ứng tuyển việc làm; hành động tiếp tục một hoạt động hoặc quy trình

Cụm từ & Cách kết hợp

resumes online

Vietnamese_translation

reviews resumes

Vietnamese_translation

resumes sent

Vietnamese_translation

resume writing

Vietnamese_translation

resumes examples

Vietnamese_translation

resume format

Vietnamese_translation

resumes needed

Vietnamese_translation

resume builder

Vietnamese_translation

resumed work

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we reviewed dozens of resumes to find the best candidates.

Chúng tôi đã xem xét hàng chục hồ sơ để tìm những ứng viên tốt nhất.

please submit your resumes and cover letters by friday.

Vui lòng gửi hồ sơ và thư xin việc của bạn trước thứ sáu.

he carefully tailored his resumes to each job application.

Anh ấy đã cẩn thận điều chỉnh hồ sơ của mình cho phù hợp với từng đơn ứng tuyển việc làm.

the hiring manager asked for a list of qualified resumes.

Người quản lý tuyển dụng đã yêu cầu một danh sách các hồ sơ đủ điều kiện.

she updated her resumes to reflect her recent experience.

Cô ấy đã cập nhật hồ sơ của mình để phản ánh kinh nghiệm gần đây của cô ấy.

they received hundreds of resumes for the open position.

Họ đã nhận được hàng trăm hồ sơ cho vị trí mở.

it's important to proofread your resumes for any errors.

Điều quan trọng là phải kiểm tra lại các hồ sơ của bạn để tìm bất kỳ lỗi nào.

the applicant sent in generic resumes without any personalization.

Ứng viên đã gửi các hồ sơ chung chung mà không có bất kỳ sự cá nhân hóa nào.

we use applicant tracking systems to manage resumes.

Chúng tôi sử dụng các hệ thống theo dõi ứng viên để quản lý hồ sơ.

strong resumes are key to landing an interview.

Hồ sơ mạnh mẽ là chìa khóa để có được cuộc phỏng vấn.

he compared resumes to identify the most promising candidates.

Anh ấy so sánh các hồ sơ để xác định những ứng viên triển vọng nhất.

the company requested resumes with relevant work experience.

Công ty yêu cầu các hồ sơ có kinh nghiệm làm việc phù hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay