repainting

[Mỹ]/riːˈpeɪntɪŋ/
[Anh]/riːˈpeɪntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.hành động vẽ lại hoặc phục hồi về màu sắc ban đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

repainting walls

sơn lại tường

repainting furniture

sơn lại đồ nội thất

repainting house

sơn lại nhà

repainting surfaces

sơn lại bề mặt

repainting signs

sơn lại biển báo

repainting trim

sơn lại đường viền

repainting ceilings

sơn lại trần nhà

repainting exteriors

sơn lại bên ngoài

repainting rooms

sơn lại phòng

repainting decks

sơn lại sàn

Câu ví dụ

repainting the walls can refresh the entire room.

Việc sơn lại tường có thể làm mới cả căn phòng.

she decided on repainting her old furniture to match the new decor.

Cô ấy quyết định sơn lại đồ nội thất cũ của mình để phù hợp với đồ trang trí mới.

the school is planning on repainting the playground this summer.

Trường học đang có kế hoạch sơn lại sân chơi vào mùa hè này.

repainting the house's exterior can increase its value.

Việc sơn lại mặt ngoài nhà có thể làm tăng giá trị của nó.

he spent the weekend repainting his model cars.

Anh ấy dành cả cuối tuần để sơn lại những chiếc xe mô hình của mình.

repainting is an easy way to change the mood of a space.

Việc sơn lại là một cách dễ dàng để thay đổi không khí của một không gian.

they are considering repainting the office to make it more inviting.

Họ đang cân nhắc sơn lại văn phòng để làm cho nó trở nên hấp dẫn hơn.

after years of wear, the fence is in need of repainting.

Sau nhiều năm sử dụng, hàng rào cần được sơn lại.

repainting the ceiling can brighten up the whole room.

Việc sơn lại trần nhà có thể làm cho toàn bộ căn phòng sáng hơn.

she enjoys repainting canvases to create new artwork.

Cô ấy thích sơn lại các bức tranh để tạo ra các tác phẩm nghệ thuật mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay