repayment

[Mỹ]/rɪˈpeɪmənt/
[Anh]/rɪˈpeɪmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động trả lại tiền mà đã nợ; phần thưởng hoặc sự đền đáp cho một việc đã làm; tiền hoặc hàng hóa được trả lại
Word Forms
số nhiềurepayments

Cụm từ & Cách kết hợp

make a repayment

thực hiện thanh toán

monthly repayment

thanh toán hàng tháng

loan repayment

trả nợ

repayment plan

kế hoạch thanh toán

repayment period

thời gian thanh toán

repayment of principal

trả gốc

repayment schedule

lịch thanh toán

Câu ví dụ

demand repayment of a loan.

yêu cầu trả lại khoản vay.

claiming repayment of a debt;

khiếu nại đòi trả nợ;

The repayments of the loan are spread over 10 years.

Các khoản trả nợ của khoản vay được chia đều trong 10 năm.

I am entitled to a repayment for the damaged goods.

Tôi có quyền được bồi hoàn cho hàng hóa bị hư hỏng.

Ví dụ thực tế

Low repayment rates threaten to undo this.

Tỷ lệ trả nợ thấp đang đe dọa phá hỏng điều này.

Nguồn: The Economist (Summary)

Even if donors do demand some repayment, it is utterly justified.

Ngay cả khi các nhà tài trợ yêu cầu trả nợ, điều đó hoàn toàn hợp lý.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

There are salaries and pensions to pay, and more debt repayments looming.

Có lương và hưu trí phải trả, và còn nhiều khoản trả nợ khác đang đến hạn.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2015

Well, he can't even keep up with the interest, let alone the actual repayments.

Thật đấy, anh ta thậm chí còn không thể trả được lãi suất, chứ đừng nói đến việc trả nợ gốc.

Nguồn: Oxford University: IELTS Foreign Teacher Course

You may fall behind with your studies or with your credit repayments but hopefully, you won't.

Bạn có thể tụt lại so với việc học hành hoặc các khoản trả nợ tín dụng, nhưng hy vọng là bạn sẽ không.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

Nicholas Biddle, the head of the bank, fought back. He ordered the immediate repayment of all bank loans.

Nicholas Biddle, giám đốc ngân hàng, đã phản đối. Ông ra lệnh trả nợ ngay lập tức tất cả các khoản vay của ngân hàng.

Nguồn: VOA Special March 2019 Collection

Last week, Kyiv took the dramatic step of asking international creditors for a pause in its debt repayments.

Tuần trước, Kyiv đã thực hiện một bước đi táo bạo là yêu cầu các chủ nợ quốc tế tạm dừng trả nợ.

Nguồn: Financial Times

Hmmm ... how about the period of repayment?

Hừm... còn về thời gian trả nợ thì sao?

Nguồn: Banking Situational Conversation

Every borrower has the right to an affordable repayment plan.

Mỗi người vay đều có quyền được có một kế hoạch trả nợ hợp lý.

Nguồn: Obama's weekly television address.

Repayment of the capital not to start before ten years.

Không bắt đầu trả vốn trước mười năm.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay