law repeals
luật bãi bỏ
repeals policy
bãi bỏ chính sách
repeals act
bãi bỏ đạo luật
repeals decision
bãi bỏ quyết định
repeals legislation
bãi bỏ luật pháp
repeals rule
bãi bỏ quy tắc
repeals amendment
bãi bỏ sửa đổi
repeals order
bãi bỏ lệnh
repeals regulation
bãi bỏ quy định
repeals clause
bãi bỏ điều khoản
the government repeals outdated laws regularly.
chính phủ thường xuyên bãi bỏ các luật cũ.
many citizens hope the new administration repeals the controversial policy.
nhiều người dân hy vọng rằng chính quyền mới sẽ bãi bỏ chính sách gây tranh cãi.
activists are pushing for the repeal of the law.
các nhà hoạt động đang thúc đẩy việc bãi bỏ luật.
the court repeals the previous ruling due to new evidence.
tòa án hủy bỏ phán quyết trước đó do có bằng chứng mới.
voters will decide whether to repeal the tax increase.
người dân sẽ quyết định xem có nên bãi bỏ việc tăng thuế hay không.
she believes that repealing the law will benefit the community.
cô ấy tin rằng việc bãi bỏ luật sẽ có lợi cho cộng đồng.
the organization advocates for repeals of harmful regulations.
tổ chức vận động bãi bỏ các quy định gây hại.
repeals of restrictive laws can lead to more freedom.
việc bãi bỏ các luật hạn chế có thể dẫn đến nhiều tự do hơn.
they are campaigning to repeal the ban on public gatherings.
họ đang vận động để bãi bỏ lệnh cấm tụ tập công cộng.
the senator announced plans to repeal the controversial health care law.
thượng nghị sĩ thông báo kế hoạch bãi bỏ luật chăm sóc sức khỏe gây tranh cãi.
law repeals
luật bãi bỏ
repeals policy
bãi bỏ chính sách
repeals act
bãi bỏ đạo luật
repeals decision
bãi bỏ quyết định
repeals legislation
bãi bỏ luật pháp
repeals rule
bãi bỏ quy tắc
repeals amendment
bãi bỏ sửa đổi
repeals order
bãi bỏ lệnh
repeals regulation
bãi bỏ quy định
repeals clause
bãi bỏ điều khoản
the government repeals outdated laws regularly.
chính phủ thường xuyên bãi bỏ các luật cũ.
many citizens hope the new administration repeals the controversial policy.
nhiều người dân hy vọng rằng chính quyền mới sẽ bãi bỏ chính sách gây tranh cãi.
activists are pushing for the repeal of the law.
các nhà hoạt động đang thúc đẩy việc bãi bỏ luật.
the court repeals the previous ruling due to new evidence.
tòa án hủy bỏ phán quyết trước đó do có bằng chứng mới.
voters will decide whether to repeal the tax increase.
người dân sẽ quyết định xem có nên bãi bỏ việc tăng thuế hay không.
she believes that repealing the law will benefit the community.
cô ấy tin rằng việc bãi bỏ luật sẽ có lợi cho cộng đồng.
the organization advocates for repeals of harmful regulations.
tổ chức vận động bãi bỏ các quy định gây hại.
repeals of restrictive laws can lead to more freedom.
việc bãi bỏ các luật hạn chế có thể dẫn đến nhiều tự do hơn.
they are campaigning to repeal the ban on public gatherings.
họ đang vận động để bãi bỏ lệnh cấm tụ tập công cộng.
the senator announced plans to repeal the controversial health care law.
thượng nghị sĩ thông báo kế hoạch bãi bỏ luật chăm sóc sức khỏe gây tranh cãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay