repercussion

[Mỹ]/ˌriːpəˈkʌʃn/
[Anh]/ˌriːpərˈkʌʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (đặc biệt là tiêu cực) tác động, phản ứng; hậu quả;[Y học] phương pháp chẩn đoán thai nhi nổi.
Word Forms
số nhiềurepercussions

Cụm từ & Cách kết hợp

face the repercussions

chịu trách nhiệm

repercussions on society

tác động tiêu cực đến xã hội

Câu ví dụ

The decision to cut funding had serious repercussions for the research project.

Quyết định cắt giảm tài trợ đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với dự án nghiên cứu.

His reckless behavior had negative repercussions on his career.

Hành vi bất cần của anh ấy đã có những hậu quả tiêu cực đến sự nghiệp của anh ấy.

The scandal had far-reaching repercussions for the company's reputation.

Vụ bê bối đã có những hậu quả sâu rộng đối với danh tiếng của công ty.

Ignoring climate change could have disastrous repercussions for future generations.

Bỏ qua biến đổi khí hậu có thể gây ra những hậu quả thảm khốc cho các thế hệ tương lai.

She was aware of the potential repercussions of her actions.

Cô ấy nhận thức được những hậu quả tiềm tàng của hành động của mình.

The economic downturn had widespread repercussions across various industries.

Sự suy thoái kinh tế đã có những hậu quả lan rộng trên nhiều ngành công nghiệp.

The company's bankruptcy had serious repercussions for its employees.

Sự phá sản của công ty đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với nhân viên của nó.

The policy change had unforeseen repercussions on the community.

Sự thay đổi chính sách đã có những hậu quả không lường trước được đối với cộng đồng.

The athlete's doping scandal had legal repercussions that affected his career.

Vụ bê bối sử dụng doping của vận động viên đã có những hậu quả pháp lý ảnh hưởng đến sự nghiệp của anh ta.

The diplomatic incident had diplomatic repercussions between the two countries.

Sự cố ngoại giao đã có những hậu quả ngoại giao giữa hai quốc gia.

Ví dụ thực tế

Serious repercussions...- Serious repercussions...of the utmost seriousness.

Những hậu quả nghiêm trọng...- Những hậu quả nghiêm trọng...vô cùng nghiêm trọng.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Now, this has already started to have pretty immediate repercussions.

Bây giờ, điều này đã bắt đầu có những hậu quả ngay lập tức.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

If Russia chooses not to, there will be serious repercussions, said Kerry.

Nếu Nga không chọn cách đó, sẽ có những hậu quả nghiêm trọng, Kerry nói.

Nguồn: VOA Standard March 2014 Collection

And it was just all repercussions that ended up happening as a result of it.

Và đó chỉ là tất cả những hậu quả cuối cùng xảy ra do đó.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

I suppose you thought there'd be no repercussions, what with Mr Bates' news.

Tôi đoán là bạn nghĩ sẽ không có hậu quả nào, với tin tức của ông Bates.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 6

Living and working on the move had unintended repercussions on her mental and physical health.

Sống và làm việc khi di chuyển đã có những hậu quả không mong muốn đối với sức khỏe tinh thần và thể chất của cô ấy.

Nguồn: BBC Reading Selection

The repercussions are almost too hideous to contemplate.

Những hậu quả gần như quá kinh khủng để suy nghĩ.

Nguồn: Yes, Minister Season 1

She was certain that the repercussions would be awful.

Cô ấy chắc chắn rằng những hậu quả sẽ rất tồi tệ.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

Covid sort of started this off but this has had major repercussions for office values in particular.

Covid đã bắt đầu điều này nhưng điều này đã có những hậu quả lớn đối với giá trị văn phòng, đặc biệt là.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Wherever we are, our actions have repercussions on the whole Earth.

Bất kể chúng ta ở đâu, hành động của chúng ta đều có những hậu quả đối với toàn bộ Trái Đất.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay