serious repercussions
hậu quả nghiêm trọng
negative repercussions
hậu quả tiêu cực
potential repercussions
hậu quả tiềm ẩn
far-reaching repercussions
hậu quả lan rộng
unintended repercussions
hậu quả không mong muốn
legal repercussions
hậu quả pháp lý
economic repercussions
hậu quả kinh tế
social repercussions
hậu quả xã hội
immediate repercussions
hậu quả ngay lập tức
severe repercussions
hậu quả nghiêm trọng
the decision had serious repercussions for the entire team.
Quyết định đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với cả đội.
ignoring the warning could lead to dire repercussions.
Bỏ qua cảnh báo có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she faced repercussions after her controversial statement.
Cô ấy phải đối mặt với những hậu quả sau phát ngôn gây tranh cãi của mình.
the repercussions of climate change are becoming more evident.
Những hậu quả của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng hơn.
we must consider the potential repercussions of our actions.
Chúng ta phải cân nhắc những hậu quả tiềm tàng của hành động của chúng ta.
the financial repercussions of the crisis were felt worldwide.
Những hậu quả tài chính của cuộc khủng hoảng đã được cảm nhận trên toàn thế giới.
his reckless behavior had unforeseen repercussions.
Hành vi bất cẩn của anh ta đã gây ra những hậu quả không lường trước được.
the government is preparing for the repercussions of the new policy.
Chính phủ đang chuẩn bị cho những hậu quả của chính sách mới.
there will be repercussions if you do not follow the rules.
Sẽ có những hậu quả nếu bạn không tuân theo các quy tắc.
the repercussions of the scandal affected many lives.
Những hậu quả của vụ bê bối đã ảnh hưởng đến nhiều cuộc sống.
serious repercussions
hậu quả nghiêm trọng
negative repercussions
hậu quả tiêu cực
potential repercussions
hậu quả tiềm ẩn
far-reaching repercussions
hậu quả lan rộng
unintended repercussions
hậu quả không mong muốn
legal repercussions
hậu quả pháp lý
economic repercussions
hậu quả kinh tế
social repercussions
hậu quả xã hội
immediate repercussions
hậu quả ngay lập tức
severe repercussions
hậu quả nghiêm trọng
the decision had serious repercussions for the entire team.
Quyết định đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với cả đội.
ignoring the warning could lead to dire repercussions.
Bỏ qua cảnh báo có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
she faced repercussions after her controversial statement.
Cô ấy phải đối mặt với những hậu quả sau phát ngôn gây tranh cãi của mình.
the repercussions of climate change are becoming more evident.
Những hậu quả của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng hơn.
we must consider the potential repercussions of our actions.
Chúng ta phải cân nhắc những hậu quả tiềm tàng của hành động của chúng ta.
the financial repercussions of the crisis were felt worldwide.
Những hậu quả tài chính của cuộc khủng hoảng đã được cảm nhận trên toàn thế giới.
his reckless behavior had unforeseen repercussions.
Hành vi bất cẩn của anh ta đã gây ra những hậu quả không lường trước được.
the government is preparing for the repercussions of the new policy.
Chính phủ đang chuẩn bị cho những hậu quả của chính sách mới.
there will be repercussions if you do not follow the rules.
Sẽ có những hậu quả nếu bạn không tuân theo các quy tắc.
the repercussions of the scandal affected many lives.
Những hậu quả của vụ bê bối đã ảnh hưởng đến nhiều cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay