reperformance

[Mỹ]/[ˌriːpəˈfɔːməns]/
[Anh]/[ˌriːpərˈfɔːrməns]/

Dịch

n. hành động thực hiện điều gì đó lần nữa; một buổi biểu diễn thứ hai của điều gì đó, đặc biệt là một vở kịch hoặc hòa nhạc; quá trình lặp lại một buổi biểu diễn.

Cụm từ & Cách kết hợp

reperformance request

yêu cầu tái thực hiện

scheduled reperformance

tái thực hiện theo lịch trình

reperformance analysis

phân tích tái thực hiện

post-reperformance review

đánh giá sau khi tái thực hiện

reperformance data

dữ liệu tái thực hiện

reperformance process

quy trình tái thực hiện

successful reperformance

tái thực hiện thành công

failed reperformance

tái thực hiện không thành công

reperformance testing

kiểm thử tái thực hiện

reperformance scenario

kịch bản tái thực hiện

Câu ví dụ

the concert featured a stunning reprerformance of beethoven's fifth symphony.

buổi hòa nhạc có màn tái diễn ngoạn mục của bản giao hưởng số 5 của Beethoven.

due to the technical difficulties, a reprerformance was scheduled for the following evening.

do những khó khăn về mặt kỹ thuật, một buổi tái diễn đã được lên lịch cho buổi tối hôm sau.

the actor's reprerformance of hamlet received rave reviews from the critics.

màn tái diễn của diễn viên trong vai Hamlet đã nhận được những đánh giá tuyệt vời từ các nhà phê bình.

we requested a reprerformance of the scene to clarify the character's motivation.

chúng tôi đã yêu cầu tái hiện cảnh để làm rõ động cơ của nhân vật.

the dance troupe delivered a powerful reprerformance of their signature piece.

đội nhảy múa đã biểu diễn một màn tái diễn mạnh mẽ của tác phẩm đặc trưng của họ.

the school organized a reprerformance of the play for the parents.

trường đã tổ chức một buổi tái diễn vở kịch cho các phụ huynh.

the team decided to give a reprerformance of their winning routine at the gala.

đội đã quyết định biểu diễn lại màn trình diễn chiến thắng của họ tại buổi dạ tiệc.

the director insisted on a reprerformance to fine-tune the lighting and sound.

đạo diễn đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tái diễn để tinh chỉnh ánh sáng và âm thanh.

the audience enthusiastically applauded the reprerformance of the final scene.

khán giả nhiệt tình hoan hô màn tái diễn của cảnh cuối cùng.

following the accident, a safety drill reprerformance was conducted.

sau vụ tai nạn, một buổi diễn tập an toàn đã được thực hiện.

the company planned a reprerformance of the product demonstration for investors.

công ty đã lên kế hoạch tái diễn buổi trình diễn sản phẩm cho các nhà đầu tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay