restart

[Mỹ]/ˌri:'stɑ:t/
[Anh]/riˈstɑrt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. tiếp tục; bắt đầu lại

vt. tiếp tục; bắt đầu lại

n. tái tuyển dụng; bắt đầu lại
Các dạng của từ
số nhiềurestarts
thì quá khứrestarted
hiện tại phân từrestarting
quá khứ phân từrestarted
ngôi thứ ba số ítrestarts

Câu ví dụ

The trial restarted on January the 5th.

Phiên tòa đã được nối lại vào ngày 5 tháng 1.

restarted the engine after it stalled.

Ông ta đã khởi động lại động cơ sau khi nó bị tắt.

Can achieve the operating system shutdown and restart the writeoff function.

Có thể đạt được chức năng tắt và khởi động lại hệ điều hành.

"After the excitement of the audience died down, the speaker restarted his speech."

“Sau khi sự phấn khích của khán giả lắng xuống, diễn giả đã khởi động lại bài phát biểu của mình.”

We need to restart the computer to apply the updates.

Chúng ta cần khởi động lại máy tính để cài đặt các bản cập nhật.

After a power outage, the system automatically restarts.

Sau khi mất điện, hệ thống tự động khởi động lại.

Let's restart the game and try to beat our high score.

Hãy khởi động lại trò chơi và thử phá kỷ lục của chúng ta.

To restart a relationship, both parties need to communicate openly.

Để nối lại mối quan hệ, cả hai bên cần giao tiếp cởi mở.

Press the restart button if the device stops responding.

Nhấn nút khởi động lại nếu thiết bị ngừng phản hồi.

Sometimes it's necessary to restart a project from scratch.

Đôi khi cần thiết phải khởi động lại một dự án từ đầu.

I think we should restart the meeting to clarify any misunderstandings.

Tôi nghĩ chúng ta nên nối lại cuộc họp để làm rõ bất kỳ hiểu lầm nào.

The company decided to restart production after the renovation.

Công ty đã quyết định nối lại sản xuất sau khi cải tạo.

She wanted to restart her career in a new field.

Cô ấy muốn khởi động lại sự nghiệp của mình trong một lĩnh vực mới.

It's important to restart the conversation with a positive attitude.

Điều quan trọng là phải khởi động lại cuộc trò chuyện với thái độ tích cực.

Ví dụ thực tế

Eight of the 26 countries have now restarted their campaigns.

Tám trong số 26 quốc gia hiện đã nối lại các chiến dịch của họ.

Nguồn: VOA Special November 2020 Collection

The superintendent vowing to do better when school restarts.

Hiệu trưởng hứa sẽ làm tốt hơn khi trường học hoạt động trở lại.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2023 Compilation

North Korea has said it would not restart the reunions.

Triều Tiên đã tuyên bố rằng họ sẽ không nối lại các cuộc đoàn tụ.

Nguồn: VOA Special English: World

Immigrant supporters have welcomed the restart of the CAM program.

Những người ủng hộ người nhập cư đã hoan nghênh việc nối lại chương trình CAM.

Nguồn: VOA Slow English - America

Only in recent months has minimal trade restarted with China.

Chỉ trong những tháng gần đây, thương mại tối thiểu mới được nối lại với Trung Quốc.

Nguồn: CNN Listening Collection March 2023

The talks, however, have not restarted for more than one year.

Tuy nhiên, các cuộc đàm phán đã không nối lại trong hơn một năm.

Nguồn: VOA Special April 2021 Collection

That allowed nearly 9, 000 people to have a restart in their lives.

Điều đó cho phép gần 9.000 người có cơ hội bắt đầu lại cuộc sống.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Shanghai announced to gradually restart public transport across districts.

Thượng Hải thông báo sẽ dần dần nối lại hoạt động giao thông công cộng trên các quận.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

United says the plans to restart its 787 international flights June 10th.

United cho biết kế hoạch nối lại các chuyến bay quốc tế 787 của hãng sẽ bắt đầu vào ngày 10 tháng 6.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

The latest comment comes after Japan restarted the release of wastewater on Thursday.

Phát biểu mới nhất đưa ra sau khi Nhật Bản nối lại việc xả nước thải vào thứ Năm.

Nguồn: Current month CRI online

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay