reperforming

[Mỹ]/ˌriːpəˈfɔːmɪŋ/
[Anh]/ˌriːpərˈfɔːrmɪŋ/

Dịch

v. thực hiện lại; trình bày hoặc làm lại một lần nữa; tái hiện
n. hành động thực hiện lại; sự lặp lại một lần biểu diễn

Cụm từ & Cách kết hợp

reperforming live

lặp lại biểu diễn trực tiếp

reperforming on stage

lặp lại biểu diễn trên sân khấu

reperforming an experiment

lặp lại một thí nghiệm

reperforming the show

lặp lại chương trình

reperforming the role

lặp lại vai diễn

reperforming a task

lặp lại nhiệm vụ

reperforming nightly

lặp lại hàng đêm

reperforming the routine

lặp lại quy trình

reperforming duties

lặp lại nhiệm vụ

reperforming music

lặp lại âm nhạc

Câu ví dụ

the orchestra is reperforming the symphony tonight due to popular demand.

Đàn nhạc sẽ trình diễn lại bản giao hưởng đêm nay do nhu cầu của khán giả.

scientists are reperforming the experiment to verify the original results.

Các nhà khoa học đang lặp lại thí nghiệm để kiểm chứng kết quả ban đầu.

the theater company decided to reperform the classic play with a modern twist.

Đơn vị kịch nghệ đã quyết định trình diễn lại vở kịch cổ điển với phong cách hiện đại.

the dancers will reperform their award-winning routine at the gala.

Các vũ công sẽ trình diễn lại màn nhảy đã giành giải thưởng tại buổi tiệc trao giải.

engineers are reperforming the stress test on the new bridge design.

Kỹ sư đang lặp lại bài kiểm tra chịu lực trên thiết kế cây cầu mới.

the magician agreed to reperform his famous illusion for the television special.

Người ảo thuật đã đồng ý trình diễn lại ảo thuật nổi tiếng của mình cho chương trình truyền hình đặc biệt.

historians are reperforming the ancient ritual to understand its cultural significance.

Các nhà sử học đang lặp lại nghi lễ cổ xưa để hiểu rõ ý nghĩa văn hóa của nó.

the band is reperforming their hit album in its entirety during the tour.

Băng nhạc đang trình diễn lại toàn bộ album hit của họ trong chuyến lưu diễn.

researchers are reperforming the analysis using updated methodology.

Các nhà nghiên cứu đang lặp lại phân tích bằng phương pháp mới được cập nhật.

the chef will reperform the cooking demonstration at the culinary festival.

Nhà bếp sẽ trình diễn lại buổiสาธิต nấu ăn tại hội chợ ẩm thực.

pilots must reperform the simulation training annually.

Các phi công phải lặp lại đào tạo mô phỏng hàng năm.

the university is reperforming the graduation ceremony for families who missed it.

Trường đại học đang tổ chức lại lễ tốt nghiệp cho các gia đình đã bỏ lỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay