recapitulate

[Mỹ]/ˌriːkəˈpɪtʃuleɪt/
[Anh]/ˌriːkəˈpɪtʃuleɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tóm tắt; nhắc lại ngắn gọn.
Word Forms
quá khứ phân từrecapitulated
ngôi thứ ba số ítrecapitulates
thì quá khứrecapitulated
số nhiềurecapitulates
hiện tại phân từrecapitulating

Câu ví dụ

Let’s recapitulate the main ideas.

Hãy cùng tổng kết lại những ý chính.

he began to recapitulate his argument with care.

anh bắt đầu tổng kết lại lập luận của mình một cách cẩn thận.

Let me recapitulate the main points of the presentation.

Hãy để tôi tổng kết lại những điểm chính của bài thuyết trình.

It's important to recapitulate the key information before the exam.

Điều quan trọng là phải tổng kết lại những thông tin quan trọng trước khi thi.

The professor asked the students to recapitulate the steps of the experiment.

Giáo sư yêu cầu sinh viên tổng kết các bước của thí nghiệm.

She will recapitulate the events that led to the company's success.

Cô ấy sẽ tổng kết những sự kiện dẫn đến thành công của công ty.

The book will recapitulate the history of the ancient civilization.

Cuốn sách sẽ tổng kết lịch sử của nền văn minh cổ đại.

The coach recapitulated the team's performance during the game.

Huấn luyện viên đã tổng kết màn trình diễn của đội trong trận đấu.

Let's recapitulate what we have learned so far.

Hãy cùng tổng kết những gì chúng ta đã học được cho đến nay.

The committee will recapitulate the findings of the investigation.

Ban thư ký sẽ tổng kết những phát hiện của cuộc điều tra.

The documentary will recapitulate the life of the famous artist.

Nhật ký sẽ tổng kết cuộc đời của nghệ sĩ nổi tiếng.

In conclusion, I will recapitulate the main arguments of the debate.

Tóm lại, tôi sẽ tổng kết những lập luận chính của cuộc tranh luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay