repertoires

[Mỹ]/ˈrepətwɑː(r)/
[Anh]/ˈrepərtwɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. toàn bộ phạm vi kỹ năng hoặc loại hình biểu diễn mà ai đó có.

Cụm từ & Cách kết hợp

vast repertoire

phạm vi rộng lớn

musical repertoire

phạm vi âm nhạc

impressive repertoire

phạm vi ấn tượng

diverse repertoire

phạm vi đa dạng

expanding repertoire

phạm vi đang mở rộng

performance repertoire

phạm vi biểu diễn

Câu ví dụ

There is an extensive repertoire of music written for the flute.

Có một kho tác phẩm âm nhạc rộng lớn được viết cho sáo.

an endlessly varied repertoire of songs

một loạt các bài hát đa dạng và vô tận

a pianist's wide-ranging repertoire; a wide-ranging interview.

phạm vi biểu diễn rộng lớn của một nghệ sĩ piano; một cuộc phỏng vấn rộng lớn.

He has added considerably to his piano repertoire.

Anh ấy đã thêm đáng kể vào danh sách các bản nhạc piano của mình.

the business of artists and repertoire, commonly abbreviated to A & R.

ngành kinh doanh của các nghệ sĩ và danh sách, thường được viết tắt là A & R.

his repertoire of threats, stares, and denigratory gestures.

phạm vi các mối đe dọa, ánh mắt và cử chỉ hạ thấp người khác của anh ta.

Some suggestions are offered to apply this method to the teaching of other carte and tierce repertoire extensively.

Một số gợi ý được đưa ra để áp dụng phương pháp này để dạy rộng rãi các bản nhạc khác của carte và tierce.

It has one of the largest stock repertoires in the world, with 24 full-length ballets that include Swan Lake, Raymonda, Sleeping Beauty, Don Quixote and La Bayadere.

Nó có một trong những bộ sưu tập các tác phẩm biểu diễn lớn nhất trên thế giới, với 24 ballet toàn bộ, bao gồm Hồ thiên nga, Raymonda, Người đẹp ngủ say, Don Quixote và La Bayadere.

Today, in its repertoires, there are dozens of full length ballets, including Swan Lake, Giselle, Don Quixote, Le Corsaire, La Sylphide, Sylvia and others classical ballets.

Ngày nay, trong số các tác phẩm biểu diễn của nó, có hàng chục ballet toàn bộ, bao gồm Hồ thiên nga, Giselle, Don Quixote, Le Corsaire, La Sylphide, Sylvia và những ballet cổ điển khác.

Ví dụ thực tế

Boxing was always an important part of the ancient athletic repertoire.

Quyền Anh luôn là một phần quan trọng trong các môn thể thao cổ đại.

Nguồn: BBC documentary "Civilization"

We form our spoken repertoire through unconscious habits, not memorized rules.

Chúng ta hình thành vốn diễn ngôn của mình thông qua những thói quen vô thức, không phải các quy tắc được ghi nhớ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

How would you focus the repertoire of this theater company?

Bạn sẽ tập trung vốn diễn xuất của công ty nhà hát này như thế nào?

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

There's a repertoire of sixty plays still performed today.

Có một vốn diễn xuất gồm sáu mươi vở kịch vẫn còn được biểu diễn cho đến ngày nay.

Nguồn: Crash Course in Drama

The average male has some 180 tunes in his repertoire.

Người đàn ông trung bình có khoảng 180 giai điệu trong vốn diễn xuất của anh ta.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation July 2015

Meanwhile his wife Gai Libo's repertoire for every Chinese New Year features the bighead carp.

Trong khi đó, vốn diễn xuất của vợ anh ta, Gai Libo, cho mọi năm mới âm lịch đều có cá đầu to.

Nguồn: CGTN

I would have thought you had an Irish one in your repertoire.

Tôi cứ nghĩ bạn có một bản của Ireland trong vốn diễn xuất của bạn.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

From his home, he leads the group through a multilingual repertoire.

Từ ngôi nhà của mình, anh ấy dẫn dắt nhóm thông qua một vốn diễn xuất đa ngôn ngữ.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Mr Fanni's ultimate aim is to replace the imported shows that have hitherto dominated the repertoire with in-house productions.

Mục tiêu cuối cùng của ông Fanni là thay thế các chương trình nhập khẩu đã thống trị vốn diễn xuất bằng các sản xuất nội bộ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Remember we had that in our repertoire, quite a lot.

Hãy nhớ chúng ta đã có điều đó trong vốn diễn xuất của chúng ta, khá nhiều.

Nguồn: Gourmet Base

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay