| hiện tại phân từ | rephrasing |
| ngôi thứ ba số ít | rephrases |
| quá khứ phân từ | rephrased |
| thì quá khứ | rephrased |
| số nhiều | rephrases |
it is permissible to edit and rephrase the statement.
được phép chỉnh sửa và diễn đạt lại tuyên bố.
rephrase the statement so that it is clear.
hãy diễn đạt lại câu sao cho rõ ràng.
to rephrase a sentence
để diễn đạt lại một câu.
it's important to rephrase information for clarity
rất quan trọng để diễn đạt lại thông tin một cách rõ ràng.
please rephrase the question in simpler terms
vui lòng diễn đạt lại câu hỏi một cách đơn giản hơn.
she asked me to rephrase the paragraph
cô ấy yêu cầu tôi diễn đạt lại đoạn văn.
rephrasing the text can help improve understanding
việc diễn đạt lại văn bản có thể giúp cải thiện sự hiểu biết.
the teacher asked us to rephrase the dialogue
giáo viên yêu cầu chúng tôi diễn đạt lại đoạn hội thoại.
rephrasing sentences can enhance language skills
việc diễn đạt lại các câu có thể nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.
they need to rephrase the contract for legal reasons
họ cần diễn đạt lại hợp đồng vì lý do pháp lý.
students should practice rephrasing sentences regularly
học sinh nên thường xuyên luyện tập diễn đạt lại các câu.
rephrasing can help avoid plagiarism in writing
việc diễn đạt lại có thể giúp tránh đạo văn trong viết lách.
it is permissible to edit and rephrase the statement.
được phép chỉnh sửa và diễn đạt lại tuyên bố.
rephrase the statement so that it is clear.
hãy diễn đạt lại câu sao cho rõ ràng.
to rephrase a sentence
để diễn đạt lại một câu.
it's important to rephrase information for clarity
rất quan trọng để diễn đạt lại thông tin một cách rõ ràng.
please rephrase the question in simpler terms
vui lòng diễn đạt lại câu hỏi một cách đơn giản hơn.
she asked me to rephrase the paragraph
cô ấy yêu cầu tôi diễn đạt lại đoạn văn.
rephrasing the text can help improve understanding
việc diễn đạt lại văn bản có thể giúp cải thiện sự hiểu biết.
the teacher asked us to rephrase the dialogue
giáo viên yêu cầu chúng tôi diễn đạt lại đoạn hội thoại.
rephrasing sentences can enhance language skills
việc diễn đạt lại các câu có thể nâng cao kỹ năng ngôn ngữ.
they need to rephrase the contract for legal reasons
họ cần diễn đạt lại hợp đồng vì lý do pháp lý.
students should practice rephrasing sentences regularly
học sinh nên thường xuyên luyện tập diễn đạt lại các câu.
rephrasing can help avoid plagiarism in writing
việc diễn đạt lại có thể giúp tránh đạo văn trong viết lách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay