retweet this
Chia sẻ lại điều này
just retweeted
Đã vừa chia sẻ lại
retweeting now
Đang chia sẻ lại
retweet later
Chia sẻ lại sau
please retweet
Vui lòng chia sẻ lại
retweet it
Chia sẻ lại điều này
retweeted already
Đã chia sẻ lại rồi
quick retweet
Chia sẻ lại nhanh
retweet and follow
Chia sẻ lại và theo dõi
did you retweet?
Bạn đã chia sẻ lại chưa?
i often retweet interesting articles about space exploration.
Tôi thường chia sẻ lại những bài viết thú vị về khám phá không gian.
please retweet this post to help spread awareness.
Vui lòng chia sẻ lại bài viết này để giúp lan tỏa nhận thức.
did you see sarah’s retweet of that amazing video?
Bạn đã thấy Sarah chia sẻ lại đoạn video tuyệt vời đó chưa?
i retweeted his post because i agree with his perspective.
Tôi đã chia sẻ lại bài đăng của anh ấy vì tôi đồng ý với quan điểm của anh ấy.
retweet to show your support for the campaign!
Chia sẻ lại để thể hiện sự ủng hộ của bạn cho chiến dịch!
she retweeted a news story about the local election.
Cô ấy đã chia sẻ lại một câu chuyện tin tức về cuộc bầu cử địa phương.
i’m going to retweet this to my followers right now.
Tôi sẽ chia sẻ lại điều này cho các người theo dõi của tôi ngay bây giờ.
he frequently retweets content from climate change activists.
Anh ấy thường xuyên chia sẻ lại nội dung từ các nhà hoạt động về biến đổi khí hậu.
retweet if you believe in equal rights for all.
Chia sẻ lại nếu bạn tin vào quyền bình đẳng cho tất cả mọi người.
i’ll retweet your announcement once you post it.
Tôi sẽ chia sẻ lại thông báo của bạn một khi bạn đăng nó.
retweet this to thank our brave first responders.
Chia sẻ lại bài viết này để cảm ơn những người cứu hộ dũng cảm của chúng ta.
i noticed a lot of people retweeting that article.
Tôi đã nhận thấy rất nhiều người chia sẻ lại bài viết đó.
retweet this
Chia sẻ lại điều này
just retweeted
Đã vừa chia sẻ lại
retweeting now
Đang chia sẻ lại
retweet later
Chia sẻ lại sau
please retweet
Vui lòng chia sẻ lại
retweet it
Chia sẻ lại điều này
retweeted already
Đã chia sẻ lại rồi
quick retweet
Chia sẻ lại nhanh
retweet and follow
Chia sẻ lại và theo dõi
did you retweet?
Bạn đã chia sẻ lại chưa?
i often retweet interesting articles about space exploration.
Tôi thường chia sẻ lại những bài viết thú vị về khám phá không gian.
please retweet this post to help spread awareness.
Vui lòng chia sẻ lại bài viết này để giúp lan tỏa nhận thức.
did you see sarah’s retweet of that amazing video?
Bạn đã thấy Sarah chia sẻ lại đoạn video tuyệt vời đó chưa?
i retweeted his post because i agree with his perspective.
Tôi đã chia sẻ lại bài đăng của anh ấy vì tôi đồng ý với quan điểm của anh ấy.
retweet to show your support for the campaign!
Chia sẻ lại để thể hiện sự ủng hộ của bạn cho chiến dịch!
she retweeted a news story about the local election.
Cô ấy đã chia sẻ lại một câu chuyện tin tức về cuộc bầu cử địa phương.
i’m going to retweet this to my followers right now.
Tôi sẽ chia sẻ lại điều này cho các người theo dõi của tôi ngay bây giờ.
he frequently retweets content from climate change activists.
Anh ấy thường xuyên chia sẻ lại nội dung từ các nhà hoạt động về biến đổi khí hậu.
retweet if you believe in equal rights for all.
Chia sẻ lại nếu bạn tin vào quyền bình đẳng cho tất cả mọi người.
i’ll retweet your announcement once you post it.
Tôi sẽ chia sẻ lại thông báo của bạn một khi bạn đăng nó.
retweet this to thank our brave first responders.
Chia sẻ lại bài viết này để cảm ơn những người cứu hộ dũng cảm của chúng ta.
i noticed a lot of people retweeting that article.
Tôi đã nhận thấy rất nhiều người chia sẻ lại bài viết đó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay