reproving gently
Vietnamese_translation
reproving behavior
Vietnamese_translation
reproving tone
Vietnamese_translation
being reproved
Vietnamese_translation
reproved him
Vietnamese_translation
reproving look
Vietnamese_translation
reproving voice
Vietnamese_translation
reproving actions
Vietnamese_translation
reproving student
Vietnamese_translation
reproving manner
Vietnamese_translation
the teacher was gently reproving the student for his lack of preparation.
Người giáo viên nhẹ nhàng trách móc học sinh vì sự thiếu chuẩn bị của em.
she found herself reproving her younger brother for being careless.
Cô ấy thấy mình đang trách móc em trai vì sự cẩu thả của em.
the manager was reproving the team for missing the deadline.
Người quản lý trách móc cả đội vì đã không đáp ứng thời hạn.
he anticipated being reproved for his tardiness at the meeting.
Anh ta dự đoán sẽ bị trách móc vì đến muộn cuộc họp.
the parent was reproving the child for lying about the broken vase.
Người cha mẹ trách móc đứa trẻ vì đã nói dối về chiếc bình vỡ.
the coach was reproving the player's attitude on the field.
Huấn luyện viên trách móc thái độ của người chơi trên sân.
i was reproving myself for not studying harder for the exam.
Tôi trách móc bản thân vì đã không học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi.
the editor was reproving the writer for grammatical errors in the article.
Nhà biên tập trách móc người viết vì những lỗi ngữ pháp trong bài viết.
the captain was reproving the crew for their negligence in safety procedures.
Thuyền trưởng trách móc thủy thủ đoàn vì sự cẩu thả của họ trong các quy trình an toàn.
the boss was reproving the employee for consistently failing to meet targets.
Sếp trách móc nhân viên vì liên tục không đạt được mục tiêu.
she was reproving him for his rude behavior towards the elderly woman.
Cô ấy trách móc anh ta vì hành vi thô lỗ của anh ta đối với người phụ nữ lớn tuổi.
reproving gently
Vietnamese_translation
reproving behavior
Vietnamese_translation
reproving tone
Vietnamese_translation
being reproved
Vietnamese_translation
reproved him
Vietnamese_translation
reproving look
Vietnamese_translation
reproving voice
Vietnamese_translation
reproving actions
Vietnamese_translation
reproving student
Vietnamese_translation
reproving manner
Vietnamese_translation
the teacher was gently reproving the student for his lack of preparation.
Người giáo viên nhẹ nhàng trách móc học sinh vì sự thiếu chuẩn bị của em.
she found herself reproving her younger brother for being careless.
Cô ấy thấy mình đang trách móc em trai vì sự cẩu thả của em.
the manager was reproving the team for missing the deadline.
Người quản lý trách móc cả đội vì đã không đáp ứng thời hạn.
he anticipated being reproved for his tardiness at the meeting.
Anh ta dự đoán sẽ bị trách móc vì đến muộn cuộc họp.
the parent was reproving the child for lying about the broken vase.
Người cha mẹ trách móc đứa trẻ vì đã nói dối về chiếc bình vỡ.
the coach was reproving the player's attitude on the field.
Huấn luyện viên trách móc thái độ của người chơi trên sân.
i was reproving myself for not studying harder for the exam.
Tôi trách móc bản thân vì đã không học hành chăm chỉ hơn cho kỳ thi.
the editor was reproving the writer for grammatical errors in the article.
Nhà biên tập trách móc người viết vì những lỗi ngữ pháp trong bài viết.
the captain was reproving the crew for their negligence in safety procedures.
Thuyền trưởng trách móc thủy thủ đoàn vì sự cẩu thả của họ trong các quy trình an toàn.
the boss was reproving the employee for consistently failing to meet targets.
Sếp trách móc nhân viên vì liên tục không đạt được mục tiêu.
she was reproving him for his rude behavior towards the elderly woman.
Cô ấy trách móc anh ta vì hành vi thô lỗ của anh ta đối với người phụ nữ lớn tuổi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay