researcher

[Mỹ]/rɪˈsɜːtʃə(r)/
[Anh]/ˈriːsɜːrtʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà nghiên cứu; điều tra viên.
Word Forms
số nhiềuresearchers

Cụm từ & Cách kết hợp

scientific researcher

nhà nghiên cứu khoa học

market researcher

nhà nghiên cứu thị trường

Câu ví dụ

the researcher is overfamiliar with the community.

nhà nghiên cứu quá thân thiết với cộng đồng.

the researchers set the birds free.

Các nhà nghiên cứu thả chim ra.

All the researchers on the project are sworn to secrecy.

Tất cả các nhà nghiên cứu trong dự án đều phải giữ bí mật.

an army of researchers cranked out worthy studies.

Một đội quân các nhà nghiên cứu đã tạo ra những nghiên cứu có giá trị.

researchers at the cutting edge of molecular biology.

các nhà nghiên cứu ở biên giới của sinh học phân tử.

a market researcher claims the firm is sugging.

Một nhà nghiên cứu thị trường cho rằng công ty đang thực hiện hành vi 'sugging'.

Researchers believe that they are onto something big.

Các nhà nghiên cứu tin rằng họ đang phát hiện ra điều gì đó lớn lao.

Researchers cannot correlate the two sets of figures.

Các nhà nghiên cứu không thể tương quan hai tập hợp số liệu.

The conscientious researcher is careful to avoid up the pole and omission.

Nhà nghiên cứu tận tâm cẩn thận tránh khỏi những sai sót và thiếu sót.

She is responsible for liaison with researchers at other universities.

Cô ấy chịu trách nhiệm liên kết với các nhà nghiên cứu tại các trường đại học khác.

First, he had to establish his credentials as a researcher.

Đầu tiên, anh ấy phải chứng minh được năng lực của mình với tư cách là một nhà nghiên cứu.

Researchers have detected a link between smoking and heart disease.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra mối liên hệ giữa hút thuốc và bệnh tim.

researchers were convinced that one infectious agent was at work.

Các nhà nghiên cứu tin rằng có một tác nhân gây nhiễm trùng đang hoạt động.

The majority of researchers believe that the dominant manganese oxide of Co-rich crusts is vernadite.

Hầu hết các nhà nghiên cứu tin rằng oxit mangan chiếm ưu thế của vỏ giàu Co là vernadite.

Researchers are gradually deciphering the genetic structure found in the cells of organisms.

Các nhà nghiên cứu đang dần giải mã cấu trúc di truyền được tìm thấy trong tế bào của các sinh vật.

their brains are scanned so that researchers can monitor the progress of the disease.

Bộ não của họ được quét để các nhà nghiên cứu có thể theo dõi sự tiến triển của bệnh.

Some researchers see the australopithecine mouth as sculpted for munching small, hard objects such as seeds.

Một số nhà nghiên cứu cho rằng miệng của loài Australopithecus được tạo hình để nhai các vật cứng, nhỏ như hạt giống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay