investigate

[Mỹ]/ɪnˈvestɪɡeɪt/
[Anh]/ɪnˈvestɪɡeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

English definition: vt. để điều tra; kiểm tra.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítinvestigates
thì quá khứinvestigated
quá khứ phân từinvestigated
hiện tại phân từinvestigating

Cụm từ & Cách kết hợp

investigate into

điều tra vào

Câu ví dụ

The police will investigate the crime scene thoroughly.

Cảnh sát sẽ điều tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng.

It is important to investigate the root cause of the problem.

Điều quan trọng là phải điều tra nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

Scientists are working to investigate the impact of climate change.

Các nhà khoa học đang làm việc để điều tra tác động của biến đổi khí hậu.

The committee will investigate the allegations of corruption.

Ban thư ký sẽ điều tra các cáo buộc tham nhũng.

The detective needs to investigate the mysterious disappearance.

Thám tử cần điều tra vụ mất tích bí ẩn.

Journalists often investigate stories to uncover the truth.

Các nhà báo thường điều tra các câu chuyện để khám phá sự thật.

The company hired a team to investigate the competitor's strategies.

Công ty đã thuê một đội để điều tra các chiến lược của đối thủ cạnh tranh.

Researchers will investigate the effects of the new drug.

Các nhà nghiên cứu sẽ điều tra tác dụng của loại thuốc mới.

The government has launched an initiative to investigate cyber attacks.

Chính phủ đã khởi động một sáng kiến ​​để điều tra các cuộc tấn công mạng.

Forensic experts will investigate the cause of the fire.

Các chuyên gia pháp y sẽ điều tra nguyên nhân gây ra hỏa hoạn.

Ví dụ thực tế

They allege the Justice Department hasn't really investigated anything here.

Họ cho rằng Bộ Tư pháp chưa thực sự điều tra bất cứ điều gì ở đây.

Nguồn: NPR News December 2020 Compilation

The affair now being investigated has already prompted other resignations but Cardinal Becciu denies wrongdoing.

Vụ việc đang được điều tra đã khiến một số người khác từ chức, nhưng Hồng y Becciu phủ nhận việc làm sai trái.

Nguồn: BBC Listening September 2020 Collection

The police are still investigating the case.

Cảnh sát vẫn đang điều tra vụ án.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

That leaves us with another question to investigate.

Điều đó khiến chúng tôi có thêm một câu hỏi cần điều tra.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

They are now investigating a mishap with SpaceX.

Bây giờ họ đang điều tra một sự cố với SpaceX.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

It says that you're investigating Axe Capital.

Nó nói rằng bạn đang điều tra Axe Capital.

Nguồn: Billions Season 1

And the Wisconsin Department of Justice is currently investigating.

Và Bộ Tư pháp Wisconsin hiện đang điều tra.

Nguồn: CNN Listening Compilation September 2020

A number of other states are also investigating Facebook.

Một số tiểu bang khác cũng đang điều tra Facebook.

Nguồn: PBS English News

A county grand jury is also investigating the case.?

Một bồi thẩm đoàn hạt cũng đang điều tra vụ án.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

The sender of this envelope now under federal investigation.

Người gửi phong bì này hiện đang bị điều tra liên bang.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay