resembling a face
giống như một khuôn mặt
resembling each other
giống nhau
resembling the past
giống như quá khứ
resembling a dream
giống như một giấc mơ
resembling a pattern
giống như một kiểu mẫu
resembling a style
giống như một phong cách
resembling a shape
giống như một hình dạng
resembling a voice
giống như một giọng nói
resembling a scene
giống như một cảnh
resembling a character
giống như một nhân vật
the painting is resembling van gogh's style closely.
Bức tranh mang phong cách của Van Gogh rất gần gũi.
her personality is resembling her mother's in many ways.
Tính cách của cô ấy giống mẹ mình ở nhiều khía cạnh.
the new product is resembling previous models in its design.
Thiết kế của sản phẩm mới tương tự như các mẫu trước đó.
the landscape is resembling a scene from a fairytale.
Phong cảnh giống như một cảnh trong truyện cổ tích.
his voice is resembling a famous actor's.
Giọng nói của anh ấy giống như của một diễn viên nổi tiếng.
the cake is resembling a giant strawberry.
Chiếc bánh giống như một quả dâu tây khổng lồ.
the situation is resembling a classic case study.
Tình huống giống như một nghiên cứu điển hình kinh điển.
the building is resembling a medieval castle.
Tòa nhà giống như một lâu đài thời trung cổ.
the melody is resembling a popular song from the 80s.
Giai điệu giống như một bài hát nổi tiếng từ những năm 80.
the data is resembling patterns we've seen before.
Dữ liệu giống như những mô hình mà chúng ta đã thấy trước đây.
the child's drawing is resembling a chaotic explosion of color.
Bức vẽ của đứa trẻ giống như một vụ nổ màu sắc hỗn loạn.
resembling a face
giống như một khuôn mặt
resembling each other
giống nhau
resembling the past
giống như quá khứ
resembling a dream
giống như một giấc mơ
resembling a pattern
giống như một kiểu mẫu
resembling a style
giống như một phong cách
resembling a shape
giống như một hình dạng
resembling a voice
giống như một giọng nói
resembling a scene
giống như một cảnh
resembling a character
giống như một nhân vật
the painting is resembling van gogh's style closely.
Bức tranh mang phong cách của Van Gogh rất gần gũi.
her personality is resembling her mother's in many ways.
Tính cách của cô ấy giống mẹ mình ở nhiều khía cạnh.
the new product is resembling previous models in its design.
Thiết kế của sản phẩm mới tương tự như các mẫu trước đó.
the landscape is resembling a scene from a fairytale.
Phong cảnh giống như một cảnh trong truyện cổ tích.
his voice is resembling a famous actor's.
Giọng nói của anh ấy giống như của một diễn viên nổi tiếng.
the cake is resembling a giant strawberry.
Chiếc bánh giống như một quả dâu tây khổng lồ.
the situation is resembling a classic case study.
Tình huống giống như một nghiên cứu điển hình kinh điển.
the building is resembling a medieval castle.
Tòa nhà giống như một lâu đài thời trung cổ.
the melody is resembling a popular song from the 80s.
Giai điệu giống như một bài hát nổi tiếng từ những năm 80.
the data is resembling patterns we've seen before.
Dữ liệu giống như những mô hình mà chúng ta đã thấy trước đây.
the child's drawing is resembling a chaotic explosion of color.
Bức vẽ của đứa trẻ giống như một vụ nổ màu sắc hỗn loạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay