resentfulness

[Mỹ]/rɪˈzentfəlnəs/
[Anh]/rɪˈzentfəlnəs/

Dịch

n. trạng thái cảm thấy oán giận; sự đắng cay do cảm giác bị bất công.

Câu ví dụ

her resentfulness grew stronger with each passing day.

Cảm giác oán giận của cô ngày càng mạnh mẽ hơn theo thời gian.

the resentfulness between the siblings lasted for years.

Cảm giác oán giận giữa các anh em đã kéo dài nhiều năm.

he couldn't hide his resentfulness toward his former friend.

Anh không thể giấu được cảm giác oán giận dành cho người bạn cũ của mình.

the resentfulness in her voice was unmistakable.

Cảm giác oán giận trong giọng nói của cô là rõ ràng không thể chối cãi.

years of unfair treatment had built up deep resentfulness.

Nhiều năm bị đối xử bất công đã tích tụ thành sự oán giận sâu sắc.

her resentfulness stemmed from being overlooked for the promotion.

Cảm giác oán giận của cô bắt nguồn từ việc bị bỏ qua trong việc thăng chức.

the resentfulness between the two colleagues created a toxic work environment.

Cảm giác oán giận giữa hai đồng nghiệp đã tạo ra môi trường làm việc độc hại.

he felt a surge of resentfulness when he saw his ex's new car.

Anh cảm thấy một cơn oán giận dữ dội khi nhìn thấy chiếc xe mới của người yêu cũ.

the resentfulness in his heart made it difficult to forgive.

Cảm giác oán giận trong tim anh khiến việc tha thứ trở nên khó khăn.

she struggled to overcome the resentfulness she felt toward her parents.

Cô vất vả để vượt qua cảm giác oán giận mà cô cảm thấy dành cho cha mẹ mình.

his resentfulness was a result of constant criticism.

Cảm giác oán giận của anh là kết quả của sự chỉ trích liên tục.

the team carried collective resentfulness after the unfair decision.

Đội ngũ mang theo sự oán giận tập thể sau quyết định bất công.

resentfulness can poison even the strongest relationships.

Cảm giác oán giận có thể làm hỏng ngay cả những mối quan hệ mạnh mẽ nhất.

the bitter resentfulness in his eyes revealed the depth of his hurt.

Cảm giác oán giận đắng cay trong mắt anh đã phơi bày mức độ tổn thương của anh.

she finally confronted the resentfulness that had been festering for months.

Cuối cùng cô đã đối mặt với sự oán giận đã âm ỉ trong nhiều tháng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay