reskilling

[Mỹ]/[ˈreskiːlɪŋ]/
[Anh]/[ˈrɛːskiːlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình học các kỹ năng mới để giúp một người thực hiện công việc hoặc vai trò khác nhau; hành động thu nhận các kỹ năng mới nhằm thăng tiến nghề nghiệp hoặc thay đổi nghề nghiệp.
v. đào tạo hoặc giáo dục ai đó các kỹ năng mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

reskilling initiative

Khởiiative đào tạo lại

reskilling program

Chương trình đào tạo lại

reskilling opportunities

Cơ hội đào tạo lại

reskilling workforce

Lực lượng lao động đào tạo lại

reskilling strategy

Chiến lược đào tạo lại

doing reskilling

Đang thực hiện đào tạo lại

requires reskilling

Cần đào tạo lại

focused on reskilling

Tập trung vào đào tạo lại

reskilling efforts

Các nỗ lực đào tạo lại

facilitating reskilling

Hỗ trợ đào tạo lại

Câu ví dụ

many employees need reskilling to adapt to new technologies.

Rất nhiều nhân viên cần được đào tạo lại để thích nghi với công nghệ mới.

the company is investing heavily in reskilling programs for its workforce.

Doanh nghiệp đang đầu tư mạnh vào các chương trình đào tạo lại cho lực lượng lao động của mình.

reskilling initiatives are crucial for maintaining a competitive edge.

Các sáng kiến đào tạo lại là rất quan trọng để duy trì lợi thế cạnh tranh.

government support for reskilling is essential for economic growth.

Sự hỗ trợ của chính phủ đối với đào tạo lại là cần thiết cho tăng trưởng kinh tế.

successful reskilling requires a commitment from both employers and employees.

Đào tạo lại thành công đòi hỏi sự cam kết từ cả người sử dụng lao động và người lao động.

online platforms offer a wide range of reskilling opportunities.

Các nền tảng trực tuyến cung cấp một loạt cơ hội đào tạo lại rộng lớn.

rapid technological advancements necessitate continuous reskilling.

Sự phát triển công nghệ nhanh chóng đòi hỏi phải liên tục đào tạo lại.

reskilling can help workers transition to new roles within the company.

Đào tạo lại có thể giúp người lao động chuyển đổi sang các vai trò mới trong công ty.

the focus of reskilling programs should be on in-demand skills.

Tập trung của các chương trình đào tạo lại nên là những kỹ năng đang được nhu cầu cao.

lifelong learning and reskilling are key to career success.

Học tập suốt đời và đào tạo lại là chìa khóa cho thành công trong sự nghiệp.

reskilling programs should be tailored to individual employee needs.

Các chương trình đào tạo lại nên được thiết kế phù hợp với nhu cầu của từng nhân viên.

the future of work demands a proactive approach to reskilling.

Tương lai của công việc đòi hỏi một cách tiếp cận chủ động đối với đào tạo lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay