resorts

[Mỹ]/[rɪˈzɔːts]/
[Anh]/[rɪˈzɔːts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi hoặc cơ sở cung cấp chỗ ở, giải trí và các dịch vụ khác cho du khách; tìm đến; nhờ sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ; những nơi hoặc cơ sở cung cấp chỗ ở và các hoạt động giải trí cho du khách; một giải pháp hoặc hướng đi.
v. (của một vấn đề hoặc khó khăn) được giải quyết hoặc xử lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

beach resorts

Khu nghỉ dưỡng biển

ski resorts

Khu nghỉ dưỡng trượt tuyết

all-inclusive resorts

Khu nghỉ dưỡng tất cả bao gồm

luxury resorts

Khu nghỉ dưỡng cao cấp

visit resorts

Tham quan khu nghỉ dưỡng

resort town

Thị trấn nghỉ dưỡng

resorted to

Tới khu nghỉ dưỡng

mountain resorts

Khu nghỉ dưỡng núi

family resorts

Khu nghỉ dưỡng gia đình

resort industry

Công nghiệp nghỉ dưỡng

Câu ví dụ

we spent a week at all-inclusive resorts in mexico.

Chúng tôi đã dành một tuần ở các khu nghỉ dưỡng all-inclusive tại Mexico.

the resorts offer a wide range of activities for families.

Các khu nghỉ dưỡng cung cấp một loạt các hoạt động đa dạng cho các gia đình.

luxury resorts are popular destinations for honeymooners.

Các khu nghỉ dưỡng cao cấp là điểm đến phổ biến cho các cặp đôi mới cưới.

many resorts have stunning ocean views and private beaches.

Nhiều khu nghỉ dưỡng có tầm nhìn ra biển tuyệt đẹp và các bãi biển riêng.

the resorts are located near popular ski areas.

Các khu nghỉ dưỡng được đặt gần các khu trượt tuyết phổ biến.

we booked a package deal at a beachfront resorts.

Chúng tôi đã đặt một gói dịch vụ tại khu nghỉ dưỡng bên bãi biển.

the resorts provide excellent dining options and spa services.

Các khu nghỉ dưỡng cung cấp nhiều lựa chọn ẩm thực tuyệt vời và các dịch vụ spa.

several resorts are undergoing renovations this summer.

Nhiều khu nghỉ dưỡng đang tiến hành sửa chữa vào mùa hè này.

the resorts cater to both adults and children.

Các khu nghỉ dưỡng phục vụ cả người lớn và trẻ em.

we compared prices at different resorts before booking.

Chúng tôi đã so sánh giá cả tại các khu nghỉ dưỡng khác nhau trước khi đặt phòng.

the resorts are a great place to relax and unwind.

Các khu nghỉ dưỡng là nơi tuyệt vời để thư giãn và giải tỏa căng thẳng.

eco-resorts focus on sustainable tourism practices.

Các khu nghỉ dưỡng sinh thái tập trung vào các thực hành du lịch bền vững.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay