resounded through halls
vang vọng khắp các hành lang
resounded with laughter
vang vọng tiếng cười
resounded in silence
vang vọng trong sự im lặng
resounded across valleys
vang vọng khắp các thung lũng
resounded like thunder
vang vọng như sấm
resounded in hearts
vang vọng trong trái tim
resounded with joy
vang vọng niềm vui
resounded through streets
vang vọng khắp các con phố
resounded from mountains
vang vọng từ những ngọn núi
resounded in memories
vang vọng trong những kỷ niệm
the sound of laughter resounded through the hall.
Tiếng cười vang vọng khắp hội trường.
her voice resounded with confidence during the speech.
Giọng nói của cô ấy vang lên đầy tự tin trong suốt bài phát biểu.
the applause resounded as the performance ended.
Tiếng vỗ tay vang vọng khi màn trình diễn kết thúc.
the news of his victory resounded across the country.
Tin tức về chiến thắng của anh ấy lan tỏa khắp cả nước.
the church bells resounded at noon.
Tiếng chuông nhà thờ vang lên vào buổi trưa.
his words resounded in her mind long after he left.
Những lời nói của anh ấy vẫn còn vang vọng trong tâm trí cô ấy rất lâu sau khi anh ấy rời đi.
the announcement resounded throughout the stadium.
Thông báo vang vọng khắp sân vận động.
echoes of the past resounded in the empty room.
Tiếng vọng quá khứ vang vọng trong căn phòng trống.
the music resounded in the quiet night.
Nhạc vang vọng trong đêm yên tĩnh.
her laughter resounded like a melody in the air.
Tiếng cười của cô ấy vang lên như một giai điệu trong không khí.
resounded through halls
vang vọng khắp các hành lang
resounded with laughter
vang vọng tiếng cười
resounded in silence
vang vọng trong sự im lặng
resounded across valleys
vang vọng khắp các thung lũng
resounded like thunder
vang vọng như sấm
resounded in hearts
vang vọng trong trái tim
resounded with joy
vang vọng niềm vui
resounded through streets
vang vọng khắp các con phố
resounded from mountains
vang vọng từ những ngọn núi
resounded in memories
vang vọng trong những kỷ niệm
the sound of laughter resounded through the hall.
Tiếng cười vang vọng khắp hội trường.
her voice resounded with confidence during the speech.
Giọng nói của cô ấy vang lên đầy tự tin trong suốt bài phát biểu.
the applause resounded as the performance ended.
Tiếng vỗ tay vang vọng khi màn trình diễn kết thúc.
the news of his victory resounded across the country.
Tin tức về chiến thắng của anh ấy lan tỏa khắp cả nước.
the church bells resounded at noon.
Tiếng chuông nhà thờ vang lên vào buổi trưa.
his words resounded in her mind long after he left.
Những lời nói của anh ấy vẫn còn vang vọng trong tâm trí cô ấy rất lâu sau khi anh ấy rời đi.
the announcement resounded throughout the stadium.
Thông báo vang vọng khắp sân vận động.
echoes of the past resounded in the empty room.
Tiếng vọng quá khứ vang vọng trong căn phòng trống.
the music resounded in the quiet night.
Nhạc vang vọng trong đêm yên tĩnh.
her laughter resounded like a melody in the air.
Tiếng cười của cô ấy vang lên như một giai điệu trong không khí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay