responding quickly
phản hồi nhanh chóng
responding to feedback
phản hồi với phản hồi
responding appropriately
phản hồi thích hợp
responding calmly
phản hồi bình tĩnh
responding effectively
phản hồi hiệu quả
responding now
phản hồi ngay bây giờ
responding to questions
phản hồi với các câu hỏi
responding positively
phản hồi tích cực
responding promptly
phản hồi nhanh chóng
responding later
phản hồi sau
we are responding to your email as quickly as possible.
Chúng tôi đang phản hồi email của bạn càng nhanh càng tốt.
the police are responding to reports of a break-in.
Cảnh sát đang phản hồi các báo cáo về vụ đột nhập.
she was responding well to the new medication.
Cô ấy đang phản ứng tốt với loại thuốc mới.
he was responding with anger to the accusations.
Anh ấy phản ứng với sự tức giận với những lời buộc tội.
the company is responding to customer feedback with new features.
Công ty đang phản hồi với phản hồi của khách hàng bằng các tính năng mới.
i'm responding to your question in more detail below.
Tôi đang phản hồi câu hỏi của bạn chi tiết hơn bên dưới.
the market is responding positively to the announcement.
Thị trường đang phản ứng tích cực với thông báo.
are you responding to my message?
Bạn có đang phản hồi tin nhắn của tôi không?
the government is responding to the crisis with emergency measures.
Chính phủ đang phản hồi cuộc khủng hoảng bằng các biện pháp khẩn cấp.
the team is responding effectively to the challenges.
Đội ngũ đang phản hồi hiệu quả với những thách thức.
i'm responding with a simple "thank you" for your help.
Tôi đang phản hồi bằng một lời "cảm ơn" đơn giản vì sự giúp đỡ của bạn.
responding quickly
phản hồi nhanh chóng
responding to feedback
phản hồi với phản hồi
responding appropriately
phản hồi thích hợp
responding calmly
phản hồi bình tĩnh
responding effectively
phản hồi hiệu quả
responding now
phản hồi ngay bây giờ
responding to questions
phản hồi với các câu hỏi
responding positively
phản hồi tích cực
responding promptly
phản hồi nhanh chóng
responding later
phản hồi sau
we are responding to your email as quickly as possible.
Chúng tôi đang phản hồi email của bạn càng nhanh càng tốt.
the police are responding to reports of a break-in.
Cảnh sát đang phản hồi các báo cáo về vụ đột nhập.
she was responding well to the new medication.
Cô ấy đang phản ứng tốt với loại thuốc mới.
he was responding with anger to the accusations.
Anh ấy phản ứng với sự tức giận với những lời buộc tội.
the company is responding to customer feedback with new features.
Công ty đang phản hồi với phản hồi của khách hàng bằng các tính năng mới.
i'm responding to your question in more detail below.
Tôi đang phản hồi câu hỏi của bạn chi tiết hơn bên dưới.
the market is responding positively to the announcement.
Thị trường đang phản ứng tích cực với thông báo.
are you responding to my message?
Bạn có đang phản hồi tin nhắn của tôi không?
the government is responding to the crisis with emergency measures.
Chính phủ đang phản hồi cuộc khủng hoảng bằng các biện pháp khẩn cấp.
the team is responding effectively to the challenges.
Đội ngũ đang phản hồi hiệu quả với những thách thức.
i'm responding with a simple "thank you" for your help.
Tôi đang phản hồi bằng một lời "cảm ơn" đơn giản vì sự giúp đỡ của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay