restarting the system
Khởi động lại hệ thống
restarting soon
Sắp khởi động lại
restarting process
Quá trình khởi động lại
restarting now
Đang khởi động lại
restarting failed
Khởi động lại thất bại
restarting server
Khởi động lại máy chủ
restarting device
Khởi động lại thiết bị
restarting application
Khởi động lại ứng dụng
restarting after
Khởi động lại sau
restarting quickly
Khởi động lại nhanh chóng
we're restarting the server after the unexpected shutdown.
Chúng tôi đang khởi động lại máy chủ sau sự tắt bất ngờ.
the company is restarting production after the pandemic.
Doanh nghiệp đang khởi động lại sản xuất sau đại dịch.
are you restarting the application or should i?
Bạn có đang khởi động lại ứng dụng hay tôi nên làm?
the project is restarting with a new team lead.
Dự án đang khởi động lại với một nhà lãnh đạo nhóm mới.
after the update, you might need to be restarting your device.
Sau khi cập nhật, bạn có thể cần khởi động lại thiết bị của mình.
the economy is slowly restarting following the recession.
Kinh tế đang dần phục hồi sau giai đoạn suy thoái.
we're restarting the investigation into the old case.
Chúng tôi đang khởi động lại cuộc điều tra về vụ việc cũ.
the system will be restarting automatically in five minutes.
Hệ thống sẽ tự động khởi động lại sau năm phút.
consider restarting your router if your internet is slow.
Hãy cân nhắc khởi động lại bộ định tuyến của bạn nếu internet chậm.
the game is restarting after a brief technical issue.
Trò chơi đang khởi động lại sau một sự cố kỹ thuật ngắn.
the process of restarting the economy will be challenging.
Quá trình phục hồi kinh tế sẽ gặp nhiều thách thức.
restarting the system
Khởi động lại hệ thống
restarting soon
Sắp khởi động lại
restarting process
Quá trình khởi động lại
restarting now
Đang khởi động lại
restarting failed
Khởi động lại thất bại
restarting server
Khởi động lại máy chủ
restarting device
Khởi động lại thiết bị
restarting application
Khởi động lại ứng dụng
restarting after
Khởi động lại sau
restarting quickly
Khởi động lại nhanh chóng
we're restarting the server after the unexpected shutdown.
Chúng tôi đang khởi động lại máy chủ sau sự tắt bất ngờ.
the company is restarting production after the pandemic.
Doanh nghiệp đang khởi động lại sản xuất sau đại dịch.
are you restarting the application or should i?
Bạn có đang khởi động lại ứng dụng hay tôi nên làm?
the project is restarting with a new team lead.
Dự án đang khởi động lại với một nhà lãnh đạo nhóm mới.
after the update, you might need to be restarting your device.
Sau khi cập nhật, bạn có thể cần khởi động lại thiết bị của mình.
the economy is slowly restarting following the recession.
Kinh tế đang dần phục hồi sau giai đoạn suy thoái.
we're restarting the investigation into the old case.
Chúng tôi đang khởi động lại cuộc điều tra về vụ việc cũ.
the system will be restarting automatically in five minutes.
Hệ thống sẽ tự động khởi động lại sau năm phút.
consider restarting your router if your internet is slow.
Hãy cân nhắc khởi động lại bộ định tuyến của bạn nếu internet chậm.
the game is restarting after a brief technical issue.
Trò chơi đang khởi động lại sau một sự cố kỹ thuật ngắn.
the process of restarting the economy will be challenging.
Quá trình phục hồi kinh tế sẽ gặp nhiều thách thức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay