restorative

[Mỹ]/rɪˈstɔːrətɪv/
[Anh]/rɪˈstɔːrətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng phục hồi sức khỏe
n. một loại thuốc bổ hoặc phương thuốc phục hồi sức khỏe và sinh lực
Word Forms
số nhiềurestoratives

Cụm từ & Cách kết hợp

restorative yoga

yoga phục hồi

restorative justice

công lý phục hồi

restorative practices

các phương pháp phục hồi

restorative therapy

liệu pháp phục hồi

Câu ví dụ

the restorative power of long walks.

sức mạnh phục hồi của những buổi đi bộ dài.

"Mandrake, or Mandragora, is a powerful restorative," said Hermione,

"Mandrake, hay còn gọi là Mandragora, là một phương thuốc hồi phục sức khỏe mạnh," Hermione nói.

Ammonia is used as a restorative when a person has fainted.

Amoniac được sử dụng như một phương pháp phục hồi khi một người ngất xỉu.

Treat your nails &cuticles kindly with our naturally restorative and botanically bodacious balm.

Hãy đối xử dịu dàng với móng tay và da quanh móng của bạn với loại kem dưỡng phục hồi tự nhiên và chứa các thành phần thực vật tuyệt vời của chúng tôi.

It is restorative, stomachic, moistening the lung and eliminating phlegm, nourish and adjust breath, detumescence, stanch and galactopoiesis, good to throad and cure malaria.

Nó có tác dụng phục hồi, kích thích tiêu hóa, làm ẩm phổi và loại bỏ đờm, nuôi dưỡng và điều chỉnh hơi thở, giảm sưng, cầm máu và tạo sữa, tốt cho thanh quản và chữa sốt rét.

Moon Salutations, called Chandra Namaskar, are a variation of the classic Sun Salutations (Surya Namaskar) and are designed to be relaxing and restorative for the body and mind.

Chandra Namaskar, hay còn được gọi là Động tác cúi chào mặt trăng, là một biến thể của các động tác cúi chào mặt trời cổ điển (Surya Namaskar) và được thiết kế để thư giãn và phục hồi cho cơ thể và tâm trí.

Ví dụ thực tế

But various studies show that alcohol is anathema for restorative sleep.

Tuy nhiên, nhiều nghiên cứu cho thấy rượu là tác nhân gây cản trở giấc ngủ phục hồi.

Nguồn: Science 60 Seconds Listening Compilation January 2013

Sleep has a restorative effect on your brain and body.

Giấc ngủ có tác dụng phục hồi đối với não bộ và cơ thể của bạn.

Nguồn: Science in Life

So kelp farming is not only restorative it's regenerative.

Vì vậy, nuôi tảo bẹ không chỉ có tác dụng phục hồi mà còn có tính tái tạo.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Called " restorative justice, " such efforts emphasize accountability and service rather than punishment.

Được gọi là "công lý phục hồi", những nỗ lực như vậy nhấn mạnh trách nhiệm giải trình và phục vụ hơn là trừng phạt.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Your Honor, Ms. Robinson came to me requesting a restorative justice hearing.

Thưa quý thẩm phán, cô Robinson đã tìm đến tôi yêu cầu một phiên tòa công lý phục hồi.

Nguồn: The Good Place Season 2

We do usually workshops that focus on restorative justice, conflict resolution and mediation.

Chúng tôi thường xuyên tổ chức các hội thảo tập trung vào công lý phục hồi, giải quyết xung đột và hòa giải.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

For me, writing honestly, in my voice, is restorative, a kind of prayer.

Đối với tôi, viết một cách trung thực, bằng giọng văn của mình, là một sự phục hồi, một kiểu cầu nguyện.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

The Virginia city of Newport News has its own history with restorative justice.

Thành phố Newport News thuộc bang Virginia có lịch sử riêng với công lý phục hồi.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

At the same time, Tracy Pope was the school system's restorative practices specialist.

Cùng lúc đó, Tracy Pope là chuyên gia về thực hành công lý phục hồi của hệ thống trường học.

Nguồn: VOA Special February 2023 Collection

Restorative justice is reserved for cases with far less severe charges.

Công lý phục hồi được dành cho các vụ án có mức độ nghiêm trọng ít hơn nhiều.

Nguồn: The Good Place Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay