restrictiveness

[Mỹ]/[rɪˈstrɪktɪvnəs]/
[Anh]/[rɪˈstrɪktɪvnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái bị giới hạn; mức độ mà một thứ bị hạn chế
adj. có xu hướng giới hạn hoặc kìm chế
Word Forms
số nhiềurestrictivenesses

Cụm từ & Cách kết hợp

without restrictiveness

không có tính chất giới hạn

demonstrating restrictiveness

thể hiện tính chất giới hạn

limit restrictiveness

giới hạn tính chất giới hạn

avoiding restrictiveness

tránh tính chất giới hạn

degree of restrictiveness

mức độ giới hạn

showing restrictiveness

chỉ ra tính chất giới hạn

restrictiveness concerns

nỗi lo về tính chất giới hạn

increased restrictiveness

tăng tính chất giới hạn

potential restrictiveness

tính chất giới hạn tiềm ẩn

perceived restrictiveness

tính chất giới hạn được nhận thức

Câu ví dụ

the restrictive covenants on the property limit what you can build.

Các điều khoản hạn chế đối với bất động sản này giới hạn những gì bạn có thể xây dựng.

we need to assess the degree of restrictiveness in the new policy.

Chúng ta cần đánh giá mức độ hạn chế trong chính sách mới.

the judge considered the potential for restrictiveness in the agreement.

Tòa án đã xem xét khả năng hạn chế trong thỏa thuận.

there's a fine line between reasonable restrictions and excessive restrictiveness.

Có một ranh giới mỏng giữa các giới hạn hợp lý và sự hạn chế quá mức.

the contract included clauses addressing potential restrictiveness of the agreement.

Hợp đồng bao gồm các điều khoản giải quyết khả năng hạn chế của thỏa thuận.

the planning department flagged the proposal due to its restrictiveness.

Bộ phận quy hoạch đã đánh dấu đề xuất này do tính hạn chế của nó.

we analyzed the impact of the restrictiveness on market competition.

Chúng tôi đã phân tích tác động của tính hạn chế đối với cạnh tranh trên thị trường.

the company faced concerns regarding the restrictiveness of the licensing terms.

Công ty đối mặt với những lo ngại liên quan đến tính hạn chế của các điều khoản cấp phép.

the lawyer argued against the unfairness of the restrictive clauses.

Luật sư đã phản đối tính không công bằng của các điều khoản hạn chế.

the study examined the effects of parental restrictiveness on adolescent development.

Nghiên cứu đã xem xét ảnh hưởng của tính hạn chế của cha mẹ đối với sự phát triển của thanh thiếu niên.

the board discussed the need to reduce the restrictiveness of the guidelines.

Hội đồng đã thảo luận về nhu cầu giảm tính hạn chế của các hướng dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay