retarding

[Mỹ]/[rɪˈtɑːdɪŋ]/
[Anh]/[rɪˈtɑːrdɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (cause to) làm chậm lại hoặc làm chậm trễ
adv. theo cách làm chậm lại
adj. làm chậm; cản trở; làm chậm trễ

Cụm từ & Cách kết hợp

retarding effect

Hiệu ứng làm chậm

retarding agent

Chất làm chậm

retarded growth

Tăng trưởng chậm

retarding factor

Yếu tố làm chậm

retarded development

Phát triển chậm

retarding process

Quá trình làm chậm

retarded speed

Tốc độ chậm

retarding influence

Tác động làm chậm

retarded reaction

Phản ứng chậm

retarding substance

Chất làm chậm

Câu ví dụ

the drug's retarding effect on tumor growth is significant.

Tác dụng làm chậm sự phát triển của khối u của thuốc là đáng kể.

a retarding factor in the project's success was poor communication.

Một yếu tố làm chậm thành công của dự án là giao tiếp kém.

the engine uses a retarding mechanism to control speed.

Động cơ sử dụng một cơ chế làm chậm để kiểm soát tốc độ.

the company implemented strategies to retarding employee turnover.

Doanh nghiệp đã triển khai các chiến lược để làm chậm tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.

excessive heat can be a retarding influence on chemical reactions.

Nhiệt độ quá cao có thể là một yếu tố làm chậm phản ứng hóa học.

the retarding of the vehicle's speed was caused by the ice.

Việc làm chậm tốc độ của phương tiện là do băng.

we need to identify any retarding influences on the team's performance.

Chúng ta cần xác định bất kỳ yếu tố làm chậm nào ảnh hưởng đến hiệu suất của đội nhóm.

the retarding of the investigation delayed the case's resolution.

Việc làm chậm cuộc điều tra đã làm chậm việc giải quyết vụ việc.

the new coating provides a retarding effect against corrosion.

Lớp phủ mới cung cấp tác dụng làm chậm sự ăn mòn.

the retarding of the signal caused interference with the transmission.

Việc làm chậm tín hiệu gây ra sự can thiệp vào truyền tín hiệu.

the system includes a retarding mechanism for emergency braking.

Hệ thống bao gồm một cơ chế làm chậm cho phanh khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay