retarding effect
Hiệu ứng làm chậm
retarding agent
Chất làm chậm
retarded growth
Tăng trưởng chậm
retarding factor
Yếu tố làm chậm
retarded development
Phát triển chậm
retarding process
Quá trình làm chậm
retarded speed
Tốc độ chậm
retarding influence
Tác động làm chậm
retarded reaction
Phản ứng chậm
retarding substance
Chất làm chậm
the drug's retarding effect on tumor growth is significant.
Tác dụng làm chậm sự phát triển của khối u của thuốc là đáng kể.
a retarding factor in the project's success was poor communication.
Một yếu tố làm chậm thành công của dự án là giao tiếp kém.
the engine uses a retarding mechanism to control speed.
Động cơ sử dụng một cơ chế làm chậm để kiểm soát tốc độ.
the company implemented strategies to retarding employee turnover.
Doanh nghiệp đã triển khai các chiến lược để làm chậm tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.
excessive heat can be a retarding influence on chemical reactions.
Nhiệt độ quá cao có thể là một yếu tố làm chậm phản ứng hóa học.
the retarding of the vehicle's speed was caused by the ice.
Việc làm chậm tốc độ của phương tiện là do băng.
we need to identify any retarding influences on the team's performance.
Chúng ta cần xác định bất kỳ yếu tố làm chậm nào ảnh hưởng đến hiệu suất của đội nhóm.
the retarding of the investigation delayed the case's resolution.
Việc làm chậm cuộc điều tra đã làm chậm việc giải quyết vụ việc.
the new coating provides a retarding effect against corrosion.
Lớp phủ mới cung cấp tác dụng làm chậm sự ăn mòn.
the retarding of the signal caused interference with the transmission.
Việc làm chậm tín hiệu gây ra sự can thiệp vào truyền tín hiệu.
the system includes a retarding mechanism for emergency braking.
Hệ thống bao gồm một cơ chế làm chậm cho phanh khẩn cấp.
retarding effect
Hiệu ứng làm chậm
retarding agent
Chất làm chậm
retarded growth
Tăng trưởng chậm
retarding factor
Yếu tố làm chậm
retarded development
Phát triển chậm
retarding process
Quá trình làm chậm
retarded speed
Tốc độ chậm
retarding influence
Tác động làm chậm
retarded reaction
Phản ứng chậm
retarding substance
Chất làm chậm
the drug's retarding effect on tumor growth is significant.
Tác dụng làm chậm sự phát triển của khối u của thuốc là đáng kể.
a retarding factor in the project's success was poor communication.
Một yếu tố làm chậm thành công của dự án là giao tiếp kém.
the engine uses a retarding mechanism to control speed.
Động cơ sử dụng một cơ chế làm chậm để kiểm soát tốc độ.
the company implemented strategies to retarding employee turnover.
Doanh nghiệp đã triển khai các chiến lược để làm chậm tỷ lệ nghỉ việc của nhân viên.
excessive heat can be a retarding influence on chemical reactions.
Nhiệt độ quá cao có thể là một yếu tố làm chậm phản ứng hóa học.
the retarding of the vehicle's speed was caused by the ice.
Việc làm chậm tốc độ của phương tiện là do băng.
we need to identify any retarding influences on the team's performance.
Chúng ta cần xác định bất kỳ yếu tố làm chậm nào ảnh hưởng đến hiệu suất của đội nhóm.
the retarding of the investigation delayed the case's resolution.
Việc làm chậm cuộc điều tra đã làm chậm việc giải quyết vụ việc.
the new coating provides a retarding effect against corrosion.
Lớp phủ mới cung cấp tác dụng làm chậm sự ăn mòn.
the retarding of the signal caused interference with the transmission.
Việc làm chậm tín hiệu gây ra sự can thiệp vào truyền tín hiệu.
the system includes a retarding mechanism for emergency braking.
Hệ thống bao gồm một cơ chế làm chậm cho phanh khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay