retires early
nghỉ hưu sớm
retires gracefully
nghỉ hưu một cách duyên dáng
retires happily
nghỉ hưu hạnh phúc
retires rich
nghỉ hưu giàu có
retires peacefully
nghỉ hưu thanh bình
retires young
nghỉ hưu khi còn trẻ
retires from work
nghỉ hưu khỏi công việc
retires from service
nghỉ hưu khỏi nhiệm vụ
retires to florida
nghỉ hưu ở Florida
retires at 65
nghỉ hưu ở tuổi 65
she retires after thirty years of service.
Cô ấy nghỉ hưu sau ba mươi năm công tác.
he retires to spend more time with his family.
Anh ấy nghỉ hưu để có thêm thời gian với gia đình.
many teachers retire at the age of sixty.
Nhiều giáo viên nghỉ hưu ở độ tuổi sáu mươi.
she plans to travel the world once she retires.
Cô ấy dự định đi du lịch vòng quanh thế giới sau khi nghỉ hưu.
he retires from his job next month.
Anh ấy sẽ nghỉ hưu khỏi công việc của mình vào tháng tới.
after he retires, he wants to write a book.
Sau khi anh ấy nghỉ hưu, anh ấy muốn viết một cuốn sách.
she feels relieved when she finally retires.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cuối cùng cũng nghỉ hưu.
he enjoys gardening after he retires.
Anh ấy thích làm vườn sau khi nghỉ hưu.
they celebrate when their father retires.
Họ ăn mừng khi bố của họ nghỉ hưu.
she retires, leaving behind a legacy of excellence.
Cô ấy nghỉ hưu, để lại di sản về sự xuất sắc.
retires early
nghỉ hưu sớm
retires gracefully
nghỉ hưu một cách duyên dáng
retires happily
nghỉ hưu hạnh phúc
retires rich
nghỉ hưu giàu có
retires peacefully
nghỉ hưu thanh bình
retires young
nghỉ hưu khi còn trẻ
retires from work
nghỉ hưu khỏi công việc
retires from service
nghỉ hưu khỏi nhiệm vụ
retires to florida
nghỉ hưu ở Florida
retires at 65
nghỉ hưu ở tuổi 65
she retires after thirty years of service.
Cô ấy nghỉ hưu sau ba mươi năm công tác.
he retires to spend more time with his family.
Anh ấy nghỉ hưu để có thêm thời gian với gia đình.
many teachers retire at the age of sixty.
Nhiều giáo viên nghỉ hưu ở độ tuổi sáu mươi.
she plans to travel the world once she retires.
Cô ấy dự định đi du lịch vòng quanh thế giới sau khi nghỉ hưu.
he retires from his job next month.
Anh ấy sẽ nghỉ hưu khỏi công việc của mình vào tháng tới.
after he retires, he wants to write a book.
Sau khi anh ấy nghỉ hưu, anh ấy muốn viết một cuốn sách.
she feels relieved when she finally retires.
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi cuối cùng cũng nghỉ hưu.
he enjoys gardening after he retires.
Anh ấy thích làm vườn sau khi nghỉ hưu.
they celebrate when their father retires.
Họ ăn mừng khi bố của họ nghỉ hưu.
she retires, leaving behind a legacy of excellence.
Cô ấy nghỉ hưu, để lại di sản về sự xuất sắc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay