discontinues

[Mỹ]/ˌdɪskənˈtɪn.juːz/
[Anh]/ˌdɪs.kənˈtɪn.juːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. kết thúc; ngừng làm điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

discontinues support

ngừng hỗ trợ

discontinues product

ngừng sản phẩm

discontinues service

ngừng dịch vụ

discontinues program

ngừng chương trình

discontinues line

ngừng dòng sản phẩm

discontinues offering

ngừng cung cấp

discontinues feature

ngừng tính năng

discontinues edition

ngừng phiên bản

discontinues availability

ngừng khả năng tiếp cận

discontinues access

ngừng truy cập

Câu ví dụ

the company discontinues its old product line.

công ty ngừng sản xuất dòng sản phẩm cũ.

she discontinues her subscription to the magazine.

cô ấy hủy đăng ký tạp chí.

he discontinues his studies due to financial issues.

anh ấy bỏ học vì vấn đề tài chính.

the store discontinues selling that brand.

cửa hàng ngừng bán thương hiệu đó.

they discontinues the service after many complaints.

họ ngừng cung cấp dịch vụ sau nhiều khiếu nại.

the manufacturer discontinues the production of that model.

nhà sản xuất ngừng sản xuất mẫu đó.

after years of operation, the factory discontinues its activities.

sau nhiều năm hoạt động, nhà máy ngừng hoạt động.

the publisher discontinues the book series.

nhà xuất bản ngừng xuất bản bộ sách.

due to low demand, the airline discontinues the route.

do nhu cầu thấp, hãng hàng không ngừng tuyến đường.

she discontinues her involvement in the project.

cô ấy không còn tham gia vào dự án nữa.

the company discontinues the production of outdated models.

công ty ngừng sản xuất các mẫu đã lỗi thời.

if sales continue to decline, the store may discontinues some products.

nếu doanh số tiếp tục giảm, cửa hàng có thể ngừng bán một số sản phẩm.

the publisher discontinues the series after the last book.

nhà xuất bản ngừng xuất bản bộ truyện sau cuốn sách cuối cùng.

the software company discontinues support for older versions.

công ty phần mềm ngừng hỗ trợ các phiên bản cũ hơn.

the restaurant discontinues its lunch special.

nhà hàng ngừng phục vụ món trưa đặc biệt.

due to safety concerns, the manufacturer discontinues the product.

do lo ngại về an toàn, nhà sản xuất ngừng sản xuất sản phẩm.

the airline discontinues flights to that destination.

hãng hàng không ngừng các chuyến bay đến điểm đến đó.

after many years, the brand discontinues its iconic item.

sau nhiều năm, thương hiệu ngừng sản xuất món đồ biểu tượng của mình.

the school discontinues the after-school program.

trường học ngừng chương trình sau giờ học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay