retransmissions

[Mỹ]/[rɪˈtrænzmɪʃənz]/
[Anh]/[rɪˈtrænzmɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. 重传数据的行为;重传的数据量;失败后重新发送数据的过程。

Cụm từ & Cách kết hợp

scheduled retransmissions

truyền lại đã lên lịch

delayed retransmissions

truyền lại bị trễ

failed retransmissions

truyền lại thất bại

initial retransmission

truyền lại ban đầu

retransmission error

lỗi truyền lại

request retransmissions

yêu cầu truyền lại

checking retransmissions

kiểm tra truyền lại

successful retransmissions

truyền lại thành công

avoid retransmissions

tránh truyền lại

retransmission attempts

cố gắng truyền lại

Câu ví dụ

the satellite service experienced several retransmissions due to atmospheric interference.

dịch vụ vệ tinh đã trải qua nhiều lần truyền lại do nhiễu khí quyển.

successful retransmissions ensured data integrity during the transmission process.

các lần truyền lại thành công đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu trong quá trình truyền.

we analyzed the retransmissions to identify the root cause of the network errors.

chúng tôi đã phân tích các lần truyền lại để xác định nguyên nhân gốc rễ của các lỗi mạng.

frequent retransmissions significantly impacted the overall bandwidth efficiency.

các lần truyền lại thường xuyên đã ảnh hưởng đáng kể đến hiệu quả băng thông tổng thể.

the system automatically handles retransmissions for lost packets.

hệ thống tự động xử lý các lần truyền lại cho các gói tin bị mất.

minimizing retransmissions is crucial for maintaining a reliable connection.

giảm thiểu các lần truyền lại là rất quan trọng để duy trì kết nối đáng tin cậy.

the protocol includes mechanisms for requesting and managing retransmissions.

giao thức bao gồm các cơ chế để yêu cầu và quản lý các lần truyền lại.

we monitored the retransmissions rate to assess network performance.

chúng tôi đã theo dõi tỷ lệ truyền lại để đánh giá hiệu suất mạng.

error detection codes trigger automatic retransmissions when errors occur.

mã phát hiện lỗi kích hoạt các lần truyền lại tự động khi xảy ra lỗi.

excessive retransmissions can indicate a problem with the link quality.

số lượng truyền lại quá mức có thể cho thấy vấn đề về chất lượng liên kết.

the goal is to reduce retransmissions and improve throughput.

mục tiêu là giảm các lần truyền lại và cải thiện thông lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay