retriever

[Mỹ]/rɪ'triːvə/
[Anh]/rɪ'trivɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại chó săn chuyên dụng để lấy lại thú săn đã bị bắn.
Word Forms
số nhiềuretrievers

Cụm từ & Cách kết hợp

golden retriever

chó retriever màu vàng

retriever breed

loài chó săn

Labrador retriever

Labrador Retriever

Câu ví dụ

However, for years it has been regarded as the national dog of France, where is was commonly used as a retriever as well as, the Caniche, which is derived from chien canard or duck dog.

Tuy nhiên, trong nhiều năm, nó đã được coi là giống chó quốc gia của Pháp, nơi nó thường được sử dụng như một chó săn cũng như Caniche, có nguồn gốc từ chien canard hoặc chó săn vịt.

The Golden Retriever ranks 4th in Stanley Coren's The Intelligence of Dogs, being one the brightest dogs ranked by obedience command trainability.

Golden Retriever xếp thứ 4 trong The Intelligence of Dogs của Stanley Coren, là một trong những chú chó thông minh nhất được đánh giá bởi khả năng huấn luyện vâng lời.

She owns a golden retriever as a pet.

Cô ấy nuôi một con chó săn màu vàng kim làm thú cưng.

The retriever fetched the ball and brought it back.

Con chó săn đã đi tìm và mang bóng về.

He trained his retriever to be a therapy dog.

Anh ấy đã huấn luyện chó săn của mình để trở thành chó trị liệu.

The retriever is known for its friendly and gentle nature.

Chó săn nổi tiếng với tính cách thân thiện và hiền lành.

She took her retriever for a walk in the park.

Cô ấy đưa chó săn của mình đi dạo trong công viên.

The retriever's coat needs regular grooming.

Bộ lông của chó săn cần được chải chuốt thường xuyên.

The retriever eagerly awaited his owner's return.

Con chó săn háo hức chờ đợi sự trở lại của chủ nhân.

The children played fetch with the retriever in the backyard.

Những đứa trẻ chơi trò ném bắt với chó săn trong sân sau.

The retriever has a strong sense of smell, making it a good hunting companion.

Chó săn có khứu giác mạnh mẽ, khiến nó trở thành một người bạn đồng hành săn bắn tuyệt vời.

The retriever's wagging tail showed its excitement.

Đuôi vẫy của chó săn cho thấy sự phấn khích của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay