withholder

[Mỹ]/[ˈwɪð.hoʊ.ldər]/
[Anh]/[ˈwɪð.hoʊ.ldər]/

Dịch

n. Một người giữ lại điều gì đó; Người từ chối cung cấp thông tin hoặc hỗ trợ; Người giữ lại hoặc che giấu điều gì đó.
v. Giữ lại hoặc che giấu.
Các dạng của từ
số nhiềuwithholders

Cụm từ & Cách kết hợp

withholder of information

người giữ thông tin

a habitual withholder

người thường xuyên giữ lại thông tin

withholder’s responsibility

trách nhiệm của người giữ thông tin

being a withholder

là một người giữ lại thông tin

withholder’s actions

hành động của người giữ thông tin

the withholder spoke

người giữ thông tin đã nói

withholder’s account

tài khoản của người giữ thông tin

Câu ví dụ

the company identified the primary withholder of funds as a senior manager.

Công ty đã xác định người giữ lại nguồn vốn chính là một quản lý cấp cao.

we suspected a withholder of information was deliberately delaying the project.

Chúng tôi nghi ngờ rằng một người giữ lại thông tin đang cố tình trì hoãn dự án.

the investigation revealed a habitual withholder of crucial evidence.

Cuộc điều tra cho thấy một người thường xuyên giữ lại bằng chứng quan trọng.

he was a known withholder of vital data regarding the experiment.

Anh ta là một người đã biết đến là người giữ lại dữ liệu quan trọng liên quan đến thí nghiệm.

the auditor confronted the withholder about the missing documents.

Thanh tra đã đối mặt với người giữ lại về các tài liệu bị thiếu.

she accused him of being a withholder of important details from the team.

Cô ấy buộc tội anh ta là người giữ lại những chi tiết quan trọng với nhóm.

the withholder faced serious consequences for their actions.

Người giữ lại phải đối mặt với những hậu quả nghiêm trọng cho hành động của họ.

we need to identify any potential withholders within the organization.

Chúng tôi cần xác định bất kỳ người giữ lại tiềm năng nào trong tổ chức.

the withholder’s motives remain unclear despite the investigation.

Động cơ của người giữ lại vẫn chưa rõ ràng mặc dù đã điều tra.

the system flagged the individual as a possible withholder of payment.

Hệ thống đã gắn cờ người đó là một người có thể giữ lại thanh toán.

the withholder’s role in the cover-up was significant.

Vai trò của người giữ lại trong việc che đậy là rất quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay