retrogress

[Mỹ]/ˌrɛtrəˈɡrɛs/
[Anh]/ˌrɛtrəˈɡrɛs/

Dịch

vi. di chuyển lùi lại; trở về trạng thái trước đó; quay lại; thoái lui
Word Forms
thì quá khứretrogressed
quá khứ phân từretrogressed
ngôi thứ ba số ítretrogresses
hiện tại phân từretrogressing

Cụm từ & Cách kết hợp

retrogress to

thoái tiến tới

retrogress further

thoái tiến thêm nữa

retrogress quickly

thoái tiến nhanh chóng

retrogress badly

thoái tiến nghiêm trọng

retrogress again

thoái tiến lại

retrogress socially

thoái tiến về mặt xã hội

retrogress politically

thoái tiến về mặt chính trị

retrogress economically

thoái tiến về mặt kinh tế

retrogress mentally

thoái tiến về mặt tinh thần

retrogress significantly

thoái tiến đáng kể

Câu ví dụ

the country began to retrogress after the economic crisis.

đất nước bắt đầu đi lùi sau cuộc khủng hoảng kinh tế.

we must not retrogress in our efforts to protect the environment.

chúng ta không được lùi bước trong những nỗ lực bảo vệ môi trường.

his attitude seems to retrogress over the years.

tinh thần của anh ấy dường như đang đi xuống theo những năm tháng.

society cannot afford to retrogress in terms of civil rights.

xã hội không thể chấp nhận đi lùi về quyền công dân.

if we stop learning, we will retrogress in our skills.

nếu chúng ta ngừng học tập, chúng ta sẽ lùi lại trong kỹ năng của mình.

the project retrogressed due to lack of funding.

dự án đã lùi lại do thiếu kinh phí.

many fear that political instability will cause us to retrogress.

nhiều người lo sợ rằng bất ổn chính trị sẽ khiến chúng ta lùi lại.

his health began to retrogress after he stopped exercising.

sức khỏe của anh ấy bắt đầu đi xuống sau khi anh ấy ngừng tập thể dục.

we should strive to progress, not retrogress.

chúng ta nên cố gắng tiến lên, không lùi lại.

the debate seemed to retrogress rather than advance the discussion.

cuộc tranh luận dường như đi lùi hơn là thúc đẩy cuộc thảo luận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay