twitter

[Mỹ]/'twɪtə/
[Anh]/'twɪtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. kêu ríu rít một cách phấn khích, nói chuyện một cách phấn khích; nói liên tục, cười và run rẩy
vt. kêu ríu rít, kêu, hát, kể với sự run rẩy
n. tiếng kêu ríu rít, tiếng cười, sự run rẩy phấn khích
Word Forms
hiện tại phân từtwittering
quá khứ phân từtwittered
số nhiềutwitters
thì quá khứtwittered
ngôi thứ ba số íttwitters

Câu ví dụ

twittering over office gossip.

tám chuyện công ty.

he twittered on about buying a new workshop.

anh ấy cứ lảm nhảm về việc mua một xưởng mới.

We were all of a twitter on the wedding day.

Chúng tôi đều bồn chồn khi ngày cưới đến.

This charmless message prompted an angry underling to set up a fake Twitter account in Soden's name with tweets that say “I love my life” and “Analyst slacking again.

Thông điệp vô duyên này đã khiến một nhân viên cấp dưới tức giận thiết lập một tài khoản Twitter giả tên Soden với những dòng tweet như “Tôi yêu cuộc sống của mình” và “Các nhà phân tích đang lười biếng nữa rồi.”

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay