rety

[Mỹ]/ˈrɛti/
[Anh]/ˈrɛti/

Dịch

n. một cái tên, ví dụ như Letti; một cái tên, ví dụ như Ai Ya
adv. lại
Các dạng của từ
số nhiềureties

Câu ví dụ

i am ready to start the project tomorrow.

Tôi đã sẵn sàng để bắt đầu dự án vào ngày mai.

the food is ready and waiting on the table.

Món ăn đã sẵn sàng và đang chờ trên bàn.

are you ready for the meeting this afternoon?

Bạn đã sẵn sàng cho cuộc họp vào buổi chiều hôm nay chưa?

she bought a ready-made dress for the party.

Cô ấy đã mua một chiếc váy đã may sẵn cho bữa tiệc.

we should get ready before the guests arrive.

Chúng ta nên chuẩn bị sẵn sàng trước khi khách đến.

the soldiers are ready and waiting for orders.

Các binh sĩ đã sẵn sàng và đang chờ lệnh.

he always keeps his documents ready for review.

Anh ấy luôn giữ các tài liệu của mình sẵn sàng để xem xét.

the house is ready to move in condition.

Ngôi nhà đã sẵn sàng để dọn vào ở.

please have your homework ready by friday.

Vui lòng chuẩn bị bài tập về nhà sẵn sàng vào thứ Sáu.

she felt ready to take on new challenges.

Cô ấy cảm thấy sẵn sàng để đối mặt với những thử thách mới.

the team is ready for any emergency situation.

Đội nhóm đã sẵn sàng cho bất kỳ tình huống khẩn cấp nào.

he is always ready to help his friends.

Anh ấy luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn bè của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay