revellers

[Mỹ]/ˈrɛvələz/
[Anh]/ˈrɛvələrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người thích lễ hội và các buổi lễ kỷ niệm, thường liên quan đến việc uống rượu

Cụm từ & Cách kết hợp

happy revellers

những người tham gia vui vẻ

noisy revellers

những người tham gia ồn ào

drunken revellers

những người tham gia say xỉn

cheerful revellers

những người tham gia vui vẻ, lạc quan

rowdy revellers

những người tham gia ồn ào, náo nhiệt

festive revellers

những người tham gia lễ hội

excited revellers

những người tham gia hào hứng

joyful revellers

những người tham gia tràn đầy niềm vui

enthusiastic revellers

những người tham gia nhiệt tình

carefree revellers

những người tham gia vô tư, tự do

Câu ví dụ

the revellers danced joyfully throughout the night.

Những người tham gia vui vẻ nhảy múa suốt đêm.

many revellers gathered in the square for the festival.

Nhiều người tham gia đã tập trung tại quảng trường cho lễ hội.

revellers enjoyed live music and delicious food at the event.

Những người tham gia đã tận hưởng âm nhạc trực tiếp và đồ ăn ngon tại sự kiện.

the streets were filled with revellers celebrating the new year.

Những con phố tràn ngập những người tham gia ăn mừng năm mới.

revellers wore colorful costumes and masks for the parade.

Những người tham gia mặc trang phục và mặt nạ đầy màu sắc cho cuộc diễu hành.

as the clock struck midnight, revellers cheered and celebrated.

Khi đồng hồ điểm nửa đêm, những người tham gia đã reo hò và ăn mừng.

revellers took part in various games and activities during the fair.

Những người tham gia đã tham gia vào nhiều trò chơi và hoạt động trong suốt hội chợ.

the atmosphere was electric as revellers sang and danced.

Không khí trở nên sôi động khi những người tham gia hát và nhảy.

local businesses offered discounts to attract revellers.

Các doanh nghiệp địa phương đã cung cấp giảm giá để thu hút những người tham gia.

revellers shared laughter and stories around the bonfire.

Những người tham gia chia sẻ tiếng cười và những câu chuyện bên đống lửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay