celebrators

[Mỹ]/[ˌsɛləˈbreɪtərz]/
[Anh]/[ˌsɛləˈbreɪtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người tham gia lễ khen ngợi
n. (số nhiều) Những người tham gia vào một lễ khen ngợi

Cụm từ & Cách kết hợp

celebrating celebrators

những người tham gia lễ kỷ niệm đang ăn mừng

celebrators gathered

những người tham gia lễ kỷ niệm đã tập trung

future celebrators

những người tham gia lễ kỷ niệm trong tương lai

celebrators cheering

những người tham gia lễ kỷ niệm đang cổ vũ

proud celebrators

những người tham gia lễ kỷ niệm tự hào

young celebrators

những người tham gia lễ kỷ niệm trẻ tuổi

celebrators' joy

nỗi vui của những người tham gia lễ kỷ niệm

many celebrators

rất nhiều người tham gia lễ kỷ niệm

celebrators dancing

những người tham gia lễ kỷ niệm đang nhảy múa

happy celebrators

những người tham gia lễ kỷ niệm vui vẻ

Câu ví dụ

the jubilant celebrators danced with unrestrained joy.

những người tham gia lễ kỷ niệm hân hoan nhảy múa đầy niềm vui không kiềm chế.

wedding celebrators showered the couple with confetti.

những người tham gia lễ kỷ niệm đám cưới rải pháo sáng lên cặp đôi.

the team's loyal celebrators erupted in cheers after the goal.

những người tham gia lễ kỷ niệm trung thành với đội đã reo hò vang dội sau pha ghi bàn.

new year's eve celebrators gathered in times square.

những người tham gia lễ kỷ niệm đêm giao thừa tụ tập tại quảng trường Thời đại.

passionate celebrators filled the stadium with energy.

những người tham gia lễ kỷ niệm đầy nhiệt huyết đã làm đầy sân vận động bằng năng lượng.

the victory celebrators chanted the team's name repeatedly.

những người tham gia lễ kỷ niệm chiến thắng đã hát vang tên đội nhiều lần.

enthusiastic celebrators lined the streets for the parade.

những người tham gia lễ kỷ niệm đầy hào hứng đứng thành hàng dọc hai bên đường cho cuộc diễu hành.

dedicated celebrators organized a surprise party for her.

những người tham gia lễ kỷ niệm tận tụy đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy.

the birthday celebrators sang "happy birthday" with gusto.

những người tham gia lễ kỷ niệm sinh nhật hát "Chúc mừng sinh nhật" đầy nhiệt tình.

excited celebrators released balloons into the sky.

những người tham gia lễ kỷ niệm háo hức thả những quả bóng bay lên trời.

the anniversary celebrators toasted the happy couple.

những người tham gia lễ kỷ niệm cởi mở nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay