reverberate

[Mỹ]/rɪˈvɜːbəreɪt/
[Anh]/rɪˈvɜːrbəreɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. vang vọng; dội lại
vt. khiến cho vang vọng; khiến cho dội lại
adj. vang vọng; phản chiếu
n. gương phản chiếu; đèn phản chiếu
Word Forms
quá khứ phân từreverberated
hiện tại phân từreverberating
số nhiềureverberates
thì quá khứreverberated
ngôi thứ ba số ítreverberates

Câu ví dụ

be reverberated with cheers and firecrackers

vang dội với tiếng hò reo và pháo hoa

the hall reverberated with gaiety and laughter.

căn phòng vang vọng sự hân hoan và tiếng cười.

oft did the cliffs reverberate the sound.

Vách đá thường xuyên vang vọng âm thanh.

the statements by the professor reverberated through the Capitol.

những phát biểu của giáo sư đã vang vọng khắp Điện Capitol.

Thunder reverberated across the valley.

Sấm sét vang vọng khắp thung lũng.

blasting reverberated by quarry walls.

Tiếng nổ vang vọng bởi các bức tường của mỏ đá.

her deep booming laugh reverberated around the room.

tiếng cười lớn và sâu của cô ấy vang vọng khắp căn phòng.

Ví dụ thực tế

One this week seems to have reverberated more loudly than most.

Một tuần này có vẻ như đã vang vọng lớn hơn hầu hết.

Nguồn: NPR News March 2016 Collection

Echoes of cries of pain reverberate in my heart.

Tiếng vọng của những tiếng kêu đau đớn vang vọng trong trái tim tôi.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Ms Roy strives not to speak for Palestinians, but to let their voices reverberate.

Bà Roy nỗ lực không để đại diện cho người Palestine, mà để tiếng nói của họ vang vọng.

Nguồn: The Economist - Arts

We begin with the assassination that is reverberating around the world.

Chúng tôi bắt đầu với vụ ám sát đang lan rộng trên toàn thế giới.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

The sound of the explosion died away, but it still reverberated in everyone's ears.

Tiếng nổ dần tắt, nhưng nó vẫn còn vang vọng trong tai mọi người.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

A snapping sound reverberated through the forest, maybe a breaking branch.

Một tiếng kêu răng rắc vang vọng xuyên qua khu rừng, có lẽ là một nhánh cây gãy.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Chords from the organ were reverberating faintly. Captain Nemo was there.

Những âm thanh từ cây đàn ống vang vọng nhẹ nhàng. Thuyền trưởng Nemo đã ở đó.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

King's calls of 1963 still reverberate in every village and hamlet.

Những lời kêu gọi của King năm 1963 vẫn còn vang vọng ở mọi làng mạc.

Nguồn: Time

And it allows the swim bladder to reverberate. Much like any sort of drum.

Và nó cho phép bàng quang bơi nổi vang vọng. Giống như bất kỳ loại trống nào.

Nguồn: Science in 60 Seconds May 2018 Collection

Forever after, it could be heard reverberating through hollow caves and rebounding across lonely clearings.

Mãi mãi sau đó, người ta có thể nghe thấy nó vang vọng qua những hang động trống rỗng và phản xạ trên những khoảng trống cô độc.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay