resonate

[Mỹ]/'rez(ə)neɪt/
[Anh]/'rɛzə'net/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tạo ra hoặc thể hiện một cảm giác hoặc cảm xúc tích cực; vi. tạo ra hoặc thể hiện một cảm giác hoặc cảm xúc tích cực.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítresonates
thì quá khứresonated
hiện tại phân từresonating
quá khứ phân từresonated
số nhiềuresonates

Cụm từ & Cách kết hợp

deeply resonate

vang vọng sâu sắc

resonate emotionally

vang vọng về mặt cảm xúc

resonate with audience

vang vọng với khán giả

Câu ví dụ

the crystal resonates at 16 MHz.

tinh thể cộng hưởng ở mức 16 MHz.

the sound of the siren resonated across the harbour.

Tiếng còi báo động vang vọng khắp cảng.

the words resonate with so many different meanings.

Những lời nói đó vang vọng với rất nhiều ý nghĩa khác nhau.

the judge's ruling resonated among many of the women.

Quyết định của thẩm phán đã vang vọng trong nhiều phụ nữ.

Blue Stone's sound resonates with ambrosial melodies, opulent piano interludes and seductive siren vocals;interweaving a tapestry of enigmatic story-telling.The music transcends from the speakers;

Âm thanh của Blue Stone vang vọng với những giai điệu ambrosial, những đoạn nhạc piano xa hoa và giọng hát của nàng siren quyến rũ; đan xen một tấm thảm kể chuyện bí ẩn. Âm nhạc vượt lên từ loa.

The music resonated throughout the concert hall.

Nhạc vang vọng khắp phòng hòa nhạc.

Her words resonated with the audience.

Lời nói của cô ấy đã vang vọng với khán giả.

The message of the movie resonated with viewers.

Thông điệp của bộ phim đã vang vọng với người xem.

His speech resonated with voters.

Bài phát biểu của anh ấy đã vang vọng với những người bỏ phiếu.

The story resonated with me on a personal level.

Câu chuyện đã vang vọng với tôi ở một mức độ cá nhân.

The theme of the novel resonated with readers.

Chủ đề của cuốn tiểu thuyết đã vang vọng với độc giả.

The memories of childhood resonate with many people.

Những kỷ niệm thời thơ ấu vang vọng với nhiều người.

The painting resonates with emotions.

Bức tranh gợi lên những cảm xúc.

His words resonated deeply with her.

Lời nói của anh ấy đã vang vọng sâu sắc với cô ấy.

The speech resonated with the audience's values.

Bài phát biểu đã vang vọng với những giá trị của khán giả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay