reversions

[Mỹ]/rɪˈvɜːʃənz/
[Anh]/rɪˈvɜrʒənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động trở về trạng thái trước; quá trình trở lại điều kiện trước đó; quyền thừa kế tài sản hoặc quyền; quyền sở hữu tài sản trong tương lai

Cụm từ & Cách kết hợp

tax reversions

thu hồi thuế

reversions clause

điều khoản hoàn trả

property reversions

thu hồi bất động sản

investment reversions

thu hồi đầu tư

asset reversions

thu hồi tài sản

reversions analysis

phân tích hoàn trả

reversions risk

rủi ro hoàn trả

reversions strategy

chiến lược hoàn trả

reversions policy

chính sách hoàn trả

reversions process

quy trình hoàn trả

Câu ví dụ

there were several reversions in the policy that confused the public.

Có một số thay đổi ngược lại trong chính sách đã gây hoang mang cho công chúng.

reversions in the market can lead to unexpected opportunities.

Những thay đổi ngược lại trên thị trường có thể dẫn đến những cơ hội bất ngờ.

we need to analyze the reversions in the data trends.

Chúng ta cần phân tích những thay đổi ngược lại trong xu hướng dữ liệu.

the company experienced reversions in its growth strategy.

Công ty đã trải qua những thay đổi ngược lại trong chiến lược phát triển của mình.

reversions to previous methods can sometimes yield better results.

Đôi khi, việc quay trở lại các phương pháp trước đây có thể mang lại kết quả tốt hơn.

his health showed signs of reversions after the treatment.

Sức khỏe của anh ấy cho thấy dấu hiệu suy giảm sau khi điều trị.

reversions in technology can affect productivity.

Những thay đổi ngược lại trong công nghệ có thể ảnh hưởng đến năng suất.

the study highlighted the reversions in consumer behavior.

Nghiên cứu làm nổi bật những thay đổi ngược lại trong hành vi của người tiêu dùng.

reversions in legislation can create confusion among citizens.

Những thay đổi ngược lại trong luật pháp có thể gây hoang mang cho người dân.

after the crisis, there were noticeable reversions in public trust.

Sau cuộc khủng hoảng, niềm tin của công chúng đã suy giảm đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay