turnarounds

[Mỹ]/ˈtɜːnəraʊndz/
[Anh]/ˈtɜrnəˌraʊndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cải thiện hoặc phục hồi trong một tình huống; thời gian cần thiết để một máy bay được bảo trì và sẵn sàng cho chuyến bay; khoảng thời gian giữa việc nhận và giao công việc; khu vực quay đầu cho các phương tiện.

Cụm từ & Cách kết hợp

business turnarounds

các cuộc chuyển đổi kinh doanh

rapid turnarounds

các cuộc chuyển đổi nhanh chóng

successful turnarounds

các cuộc chuyển đổi thành công

strategic turnarounds

các cuộc chuyển đổi chiến lược

financial turnarounds

các cuộc chuyển đổi tài chính

organizational turnarounds

các cuộc chuyển đổi tổ chức

quick turnarounds

các cuộc chuyển đổi nhanh

major turnarounds

các cuộc chuyển đổi lớn

effective turnarounds

các cuộc chuyển đổi hiệu quả

dramatic turnarounds

các cuộc chuyển đổi ngoạn mục

Câu ví dụ

many companies have experienced significant turnarounds in their financial performance.

nhiều công ty đã có những cải thiện đáng kể trong hiệu suất tài chính của họ.

the team's turnarounds have been impressive this season.

những cải thiện của đội đã rất ấn tượng trong mùa này.

turnarounds in leadership can lead to new strategies and success.

những cải thiện trong vai trò lãnh đạo có thể dẫn đến những chiến lược và thành công mới.

investors are looking for turnarounds in struggling businesses.

các nhà đầu tư đang tìm kiếm những cải thiện trong các doanh nghiệp đang gặp khó khăn.

successful turnarounds often require a clear vision and strong execution.

những cải thiện thành công thường đòi hỏi tầm nhìn rõ ràng và thực hiện mạnh mẽ.

her ability to facilitate turnarounds has made her a sought-after consultant.

khả năng tạo điều kiện cho những cải thiện của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành một chuyên gia tư vấn được tìm kiếm.

turnarounds in the economy can create new job opportunities.

những cải thiện trong nền kinh tế có thể tạo ra những cơ hội việc làm mới.

effective communication is key to achieving successful turnarounds.

giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để đạt được những cải thiện thành công.

turnarounds require commitment and resilience from all team members.

những cải thiện đòi hỏi sự cam kết và khả năng phục hồi từ tất cả các thành viên trong nhóm.

many startups focus on turnarounds after initial setbacks.

nhiều công ty khởi nghiệp tập trung vào những cải thiện sau những thất bại ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay